Nghĩa của từ bisect trong tiếng Việt

bisect trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bisect

US /baɪˈsekt/
UK /baɪˈsekt/
"bisect" picture

Động từ

chia đôi, cắt đôi

to divide into two parts

Ví dụ:
The river bisects the town.
Con sông chia đôi thị trấn.
A line that bisects an angle divides it into two equal angles.
Một đường thẳng chia đôi một góc sẽ chia nó thành hai góc bằng nhau.