Nghĩa của từ asymptote trong tiếng Việt

asymptote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

asymptote

US /ˈæs.ɪm.toʊt/
UK /ˈæs.ɪm.təʊt/
"asymptote" picture

Danh từ

đường tiệm cận

a line that a curve approaches as it heads towards infinity, but never actually touches or intersects

Ví dụ:
The graph of the function has a horizontal asymptote at y = 0.
Đồ thị của hàm số có một tiệm cận ngang tại y = 0.
As x increases, the curve gets closer and closer to the asymptote.
Khi x tăng lên, đường cong ngày càng tiến gần hơn đến đường tiệm cận.