Nghĩa của từ circumference trong tiếng Việt

circumference trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

circumference

US /sɚˈkʌm.fɚ.əns/
UK /səˈkʌm.fər.əns/
"circumference" picture

Danh từ

chu vi

the distance around something, especially a circle

Ví dụ:
The circumference of the earth is about 24,901 miles.
Chu vi của trái đất là khoảng 24.901 dặm.
Measure the circumference of the tree trunk.
Đo chu vi của thân cây.