Nghĩa của từ chord trong tiếng Việt
chord trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chord
US /kɔːrd/
UK /kɔːd/
Danh từ
1.
hợp âm
a group of (typically three or more) notes sounded together, as a basis of harmony.
Ví dụ:
•
The song began with a simple piano chord.
Bài hát bắt đầu bằng một hợp âm piano đơn giản.
•
He strummed a few chords on his guitar.
Anh ấy gảy vài hợp âm trên cây đàn guitar của mình.
Từ đồng nghĩa:
2.
dây cung
a straight line segment whose endpoints both lie on the circle.
Ví dụ:
•
In geometry, a chord connects two points on a curve.
Trong hình học, một dây cung nối hai điểm trên một đường cong.
•
The diameter is the longest chord of a circle.
Đường kính là dây cung dài nhất của một đường tròn.
Từ liên quan: