Bộ từ vựng Động vật trong bộ Cấp độ C2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Động vật' trong bộ 'Cấp độ C2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) hoàng hôn, chạng vạng, (động vật học) chỉ ra ngoài hoạt động lúc hoàng hôn
Ví dụ:
The crepuscular glow painted the sky with hues of orange and pink as the sun disappeared.
Ánh sáng hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng các sắc cam và hồng khi mặt trời biến mất.
(adjective) đẻ trứng
Ví dụ:
Oviparous animals range from penguins to spiders to turtles.
Động vật đẻ trứng bao gồm từ chim cánh cụt đến nhện và rùa.
(adjective) sống trên cây, (thuộc) cây, ở trên cây
Ví dụ:
arboreal animals
động vật sống trên cây
(adjective) liên quan đến ngựa, giống ngựa
Ví dụ:
equine disciplines such as dressage and showjumping
các môn thể thao dành cho ngựa như cưỡi ngựa biểu diễn và nhảy ngựa vượt chướng ngại vật
(adjective) (thuộc) đất, ở trên mặt đất, ở trên cạn, sống trên mặt đất
Ví dụ:
a terrestrial habitat
môi trường sống ở trên cạn
(adjective) thuần hóa, nhạt nhẽo, vô vị;
(verb) thuần hóa, chế ngự, thuần phục
Ví dụ:
After a few months of contact, the monkeys become very tame.
Sau vài tháng tiếp xúc, những con khỉ trở nên rất thuần hóa.
(adjective) sống về đêm, về đêm
Ví dụ:
These animals are strictly nocturnal.
Những con vật này hoàn toàn sống về đêm.
(adjective) liên quan đến bò, đần độn, ngu độn, chậm chạp;
(noun) giống bò
Ví dụ:
bovine diseases
bệnh ở bò
(adjective) (thuộc) loài chim
Ví dụ:
The avian species includes a wide variety of birds, from eagles to hummingbirds.
Các loài chim bao gồm nhiều loại chim, từ đại bàng đến chim ruồi.
(adjective) đẻ con
Ví dụ:
Dolphins are viviparous creatures, giving birth to live calves instead of laying eggs.
Cá heo là loài động vật đẻ con, sinh ra những đứa con sống thay vì đẻ trứng.
(adjective) hoạt động vào ban ngày, hàng ngày
Ví dụ:
The Ethiopian wolf is mostly diurnal, but becomes nocturnal in areas where it is persecuted.
Sói Ethiopia chủ yếu hoạt động vào ban ngày, nhưng sẽ hoạt động về đêm ở những khu vực chúng bị săn đuổi.
(adjective) đẻ trứng thai
Ví dụ:
Some species of fish are ovoviviparous, with the eggs developing and hatching inside the mother's body.
Một số loài cá là loài đẻ trứng thai, trứng phát triển và nở bên trong cơ thể cá mẹ.
(adjective) ăn sâu bọ, ăn côn trùng
Ví dụ:
insectivorous birds
chim ăn sâu bọ
(noun) răng nanh, con chó;
(adjective) (thuộc) chó, họ chó
Ví dụ:
London’s canine population
số lượng chó của London
(noun) thời kỳ ngủ hè
Ví dụ:
In early summer the larvae enter estivation.
Vào đầu mùa hè, ấu trùng bước vào thời kỳ ngủ hè.
(noun) hang (cầy, thỏ);
(verb) đào, bới, tìm tòi, tra cứu
Ví dụ:
I saw a burrow here.
Tôi thấy một cái hang ở đây.
(noun) động vật ăn tạp
Ví dụ:
The red fox is an omnivore and its diet includes fruits, berries, and grasses.
Cáo đỏ là loài động vật ăn tạp và chế độ ăn của chúng bao gồm trái cây, quả mọng và cỏ.
(noun) đàn con, lũ con, lứa, ổ (gà con, chim con,...);
(verb) nghiền ngẫm, suy nghĩ ủ ê, ấp
Ví dụ:
I moved in with Annie and her brood.
Tôi chuyển đến sống cùng với Annie và đàn con của cô ấy.
(noun) càng (cua,...)
Ví dụ:
Crabs normally catch food with their pincers.
Cua thường bắt thức ăn bằng càng của chúng.
(noun) răng nanh
Ví dụ:
The dog growled and bared its fangs.
Con chó gầm gừ và nhe nanh ra.
(noun) đám đông, đàn (cá), số đông
Ví dụ:
We could see shoals of tiny fish darting around.
Chúng tôi có thể nhìn thấy những đàn cá nhỏ bơi xung quanh.
(noun) hệ động vật, quần động vật
Ví dụ:
A garden is not a garden without flora and fauna.
Một khu vườn không phải là một khu vườn nếu không có hệ thực vật và hệ động vật.
(noun) động vật phù du
Ví dụ:
Zooplankton primarily eats plants as part of their diet.
Động vật phù du chủ yếu ăn thực vật như một phần trong chế độ ăn uống của chúng.
(noun) bộ cá voi
Ví dụ:
Dolphins are part of the cetacean family.
Cá heo là một phần của bộ cá voi.
(verb) gặm cỏ, chăn thả, ăn vặt;
(noun) vết trầy da, chỗ da bị xước
Ví dụ:
Adam walked away from the crash with just cuts and grazes.
Adam đã thoát khỏi vụ va chạm chỉ với những vết cắt và vết trầy da.