Nghĩa của từ equine trong tiếng Việt

equine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

equine

US /ˈek.waɪn/
UK /ˈek.waɪn/
"equine" picture

Tính từ

thuộc về ngựa, giống ngựa

relating to or resembling a horse or horses

Ví dụ:
The veterinarian specializes in equine medicine.
Bác sĩ thú y chuyên về y học ngựa.
She has a deep love for all things equine.
Cô ấy có tình yêu sâu sắc với mọi thứ liên quan đến ngựa.
Từ đồng nghĩa:

Danh từ

ngựa, động vật họ ngựa

a horse or other member of the horse family

Ví dụ:
The stable housed several magnificent equines.
Chuồng ngựa chứa nhiều con ngựa tráng lệ.
Wild equines roam the plains.
Các loài ngựa hoang dã lang thang trên đồng bằng.
Từ đồng nghĩa: