Nghĩa của từ estivation trong tiếng Việt

estivation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

estivation

US /ˌes.təˈveɪ.ʃən/
UK /ˌes.tɪˈveɪ.ʃən/
"estivation" picture

Danh từ

ngủ hè, trạng thái ngủ hè

the state or period of an animal or plant spending the summer in a dormant or torpid state

Ví dụ:
Many desert animals undergo estivation to survive the hot, dry summer months.
Nhiều loài động vật sa mạc trải qua ngủ hè để sống sót qua những tháng hè nóng bức và khô hạn.
The snail's ability to enter estivation allows it to conserve water during droughts.
Khả năng ngủ hè của ốc sên cho phép nó bảo tồn nước trong thời gian hạn hán.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: