Nghĩa của từ crepuscular trong tiếng Việt
crepuscular trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crepuscular
US /krɪˈpʌs.kjə.lɚ/
UK /krɪˈpʌs.kjə.lər/
Tính từ
1.
chạng vạng, hoàng hôn
of, relating to, or resembling twilight
Ví dụ:
•
The forest takes on a mysterious glow during the crepuscular hours.
Rừng mang một vẻ huyền bí trong những giờ chạng vạng.
•
We enjoyed the quiet beauty of the crepuscular light.
Chúng tôi tận hưởng vẻ đẹp yên tĩnh của ánh sáng chạng vạng.
2.
hoạt động vào lúc chạng vạng (động vật)
(of an animal) active during twilight
Ví dụ:
•
Many deer are crepuscular, being most active at dawn and dusk.
Nhiều loài hươu là động vật hoạt động vào lúc chạng vạng, hoạt động mạnh nhất vào bình minh và hoàng hôn.
•
The rabbit is a common example of a crepuscular animal.
Thỏ là một ví dụ phổ biến về loài động vật hoạt động vào lúc chạng vạng.