Nghĩa của từ burrow trong tiếng Việt
burrow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
burrow
US /ˈbɝː.oʊ/
UK /ˈbʌr.əʊ/
Danh từ
hang, ổ
a hole or tunnel dug by a small animal, especially a rabbit, as a dwelling
Ví dụ:
•
The rabbit disappeared into its burrow.
Con thỏ biến mất vào hang của nó.
•
We found a badger's burrow near the riverbank.
Chúng tôi tìm thấy hang của một con lửng gần bờ sông.
Động từ
1.