Nghĩa của từ oviparous trong tiếng Việt

oviparous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oviparous

US /oʊˈvɪpərəs/
UK /əʊˈvɪp.ər.əs/
"oviparous" picture

Tính từ

đẻ trứng

producing young by means of eggs which are hatched after they have been laid, e.g., birds, most reptiles, amphibians, and fish

Ví dụ:
Most birds are oviparous, laying eggs that hatch outside the mother's body.
Hầu hết các loài chim đều đẻ trứng, trứng nở bên ngoài cơ thể mẹ.
Snakes can be either oviparous or viviparous, depending on the species.
Rắn có thể là đẻ trứng hoặc đẻ con, tùy thuộc vào loài.
Từ trái nghĩa: