Nghĩa của từ simian trong tiếng Việt
simian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
simian
US /ˈsɪm.i.ən/
UK /ˈsɪm.i.ən/
Tính từ
giống khỉ, thuộc về linh trưởng
relating to or resembling apes or monkeys
Ví dụ:
•
The scientist studied the simian behavior in the primate enclosure.
Nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi giống khỉ trong khu vực nuôi linh trưởng.
•
He had distinct simian features, including long arms and a broad nose.
Anh ta có những đặc điểm giống khỉ rõ rệt, bao gồm cánh tay dài và mũi rộng.
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
linh trưởng, khỉ
an ape or monkey
Ví dụ:
•
The zoo recently acquired a rare species of simian.
Sở thú gần đây đã mua một loài linh trưởng quý hiếm.
•
Researchers observed the social interactions among the simians.
Các nhà nghiên cứu đã quan sát các tương tác xã hội giữa các loài linh trưởng.