Nghĩa của từ viviparous trong tiếng Việt
viviparous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
viviparous
US /vaɪˈvɪp.ər.əs/
UK /vɪˈvɪp.ər.əs/
Tính từ
đẻ con
producing living young instead of eggs from within the body in the manner of most mammals and some reptiles and fishes.
Ví dụ:
•
Humans are viviparous, giving birth to live babies.
Con người là loài đẻ con, sinh ra những đứa trẻ sống.
•
Some species of sharks are viviparous, with the young developing inside the mother.
Một số loài cá mập là loài đẻ con, với con non phát triển bên trong cơ thể mẹ.
Từ trái nghĩa: