Bộ từ vựng Tính từ Đối lập 1 trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tính từ Đối lập 1' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) thông minh, sáng dạ, nhanh trí
Ví dụ:
Annabelle is intelligent and hardworking.
Annabelle thông minh và chăm chỉ.
(adjective) tối dạ, không thông minh, không nhanh trí
Ví dụ:
He is lazy, unintelligent, and rude.
Anh ta lười biếng, không thông minh và thô lỗ.
(adjective) vui vẻ, dễ thương, thân mật
Ví dụ:
a very pleasant evening
một buổi tối thật dễ chịu
(adjective) khó chịu, khó ưa, không dễ chịu
Ví dụ:
an unpleasant surprise
một sự ngạc nhiên khó chịu
(adjective) cẩn thận, thận trọng, chú ý
Ví dụ:
I begged him to be more careful.
Tôi cầu xin anh ấy hãy cẩn thận hơn.
(adjective) không để ý, không chú ý, sơ suất
Ví dụ:
My son's teacher says that his work is often rather careless.
Giáo viên của con trai tôi nói rằng công việc của nó thường khá cẩu thả.
(adjective) lễ phép, lễ độ, lịch sự
Ví dụ:
They thought she was wrong but were too polite to say so.
Họ cho rằng cô ấy đã sai nhưng lại quá lịch sự khi nói như vậy.
(adjective) bất lịch sự, vô lễ, vô phép
Ví dụ:
It is impolite to point at people.
Thật bất lịch sự khi chỉ vào người khác.
(adjective) thân thiện, thân mật, thân thiết
Ví dụ:
They were friendly to me.
Họ rất thân thiện với tôi.
(adjective) không thân thiện, không có thiện cảm, đối địch
Ví dụ:
an unfriendly person
một người không thân thiện
(adjective) thông thường, thường dùng, thường lệ
Ví dụ:
He carried out his usual evening routine.
Anh ấy thực hiện thói quen buổi tối thông thường của mình.
(adjective) hiếm, lạ, khác thường
Ví dụ:
It was unusual for Dennis to be late.
Dennis đến muộn là điều lạ.
(adjective) may mắn, hên, gặp may
Ví dụ:
You had a very lucky escape.
Bạn đã có một cuộc trốn thoát rất may mắn.
(adjective) không may mắn, bất hạnh, xui
Ví dụ:
The couple was unlucky enough to be in the hotel when the terrorist group struck.
Cặp đôi không may mắn có mặt trong khách sạn khi nhóm khủng bố ập vào.
(adjective) đầy đủ, hoàn toàn, trọn vẹn;
(verb) hoàn thành, hoàn thiện, làm xong
Ví dụ:
a complete list of courses offered by the college
một danh sách đầy đủ các khóa học do trường cung cấp
(adjective) không đầy đủ, chưa hoàn thành, chưa hoàn chỉnh
Ví dụ:
incomplete carvings of cattle
hình khắc gia súc chưa hoàn chỉnh
(adjective) khỏe mạnh, lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
Ví dụ:
I feel healthy.
Tôi cảm thấy khỏe mạnh.
(adjective) không lành mạnh, có hại cho sức khỏe, không có sức khỏe
Ví dụ:
an unhealthy diet
chế độ ăn uống không lành mạnh
(verb) sửa, sửa chữa, hiệu chỉnh;
(adjective) đúng, chính xác, đúng đắn
Ví dụ:
Make sure you have been given the correct information.
Đảm bảo rằng bạn đã được cung cấp thông tin chính xác.
(adjective) không đúng, sai, không đứng đắn
Ví dụ:
The doctor gave you incorrect advice.
Bác sĩ đã cho bạn lời khuyên không đúng.
(adjective) nổi tiếng, phổ biến, được ưu chuộng
Ví dụ:
She was one of the most popular girls in the school.
Cô ấy là một trong những nữ sinh nổi tiếng nhất trường.
(adjective) không nổi tiếng, không phổ biến, không được ưa chuộng
Ví dụ:
Night flights from the airport are unpopular.
Các chuyến bay đêm từ sân bay không được ưa chuộng.
(adjective) an toàn, chắc chắn, có thể tin cậy;
(noun) tủ sắt, két sắt
Ví dụ:
Eggs remain in the damp sand, safe from marine predators.
Trứng vẫn còn trong cát ẩm, an toàn trước những kẻ săn mồi dưới biển.
(adjective) không an toàn, không chắc chắn, nguy hiểm
Ví dụ:
Drinking water in some areas may be unsafe.
Nước uống ở một số khu vực có thể không an toàn.
(noun) giếng (nước, dầu, ...), điều tốt, điều lành;
(verb) phun ra, vọt ra, tuôn ra (+ up, out, forth);
(adjective) tốt, tốt lành, đúng lúc;
(adverb) tốt, giỏi, hay;
(exclamation) lạ quá, ôi, may quá
Ví dụ:
I don't feel very well.
Tôi không cảm thấy khỏe cho lắm.
(adjective) không khỏe, khó ở, hành kinh
Ví dụ:
I hear you've been unwell recently.
Tôi nghe nói gần đây bạn không khỏe.
(adjective) quan trọng, chủ yếu, hệ trọng
Ví dụ:
important habitats for wildlife
môi trường sống quan trọng cho động vật hoang dã
(adjective) không quan trọng, không trọng đại, không đáng kể
Ví dụ:
Staffing is still a relatively unimportant issue compared to our other problems.
Nhân sự vẫn là một vấn đề tương đối không quan trọng so với các vấn đề khác của chúng tôi.
(adjective) có khả năng, có thể thực hiện được, có thể tồn tại hoặc xảy ra;
(noun) sự có thể, khả năng
Ví dụ:
I can get it all done by Friday - it's possible.
Tôi có thể hoàn thành tất cả trước thứ Sáu - hoàn toàn có thể.
(adjective) không thể xảy ra được, không thể, bất khả thi;
(noun) điều không thể, sự không thể
Ví dụ:
a seemingly impossible task
một nhiệm vụ dường như bất khả thi
(adjective) trang trọng, theo nghi thức, chính thức;
(noun) trang phục trang trọng
Ví dụ:
a formal dinner party
một bữa tiệc tối trang trọng
(adjective) không nghi thức, không trang trọng, thân mật
Ví dụ:
an informal atmosphere
một bầu không khí thân mật
(adjective) khác, kia;
(pronoun) kia, khác;
(determiner) kia, khác
Ví dụ:
Stick the camera on a tripod or some other means of support.
Gắn máy ảnh lên giá ba chân hoặc một số phương tiện hỗ trợ khác.
(adjective) cùng, giống như, như nhau;
(adverb) như nhau, cũng như thế, vẫn như thế;
(pronoun) cùng, cũng như thế, vẫn cái đó
Ví dụ:
She was saying the same thing over and over.
Cô ấy đã nói đi nói lại cùng một điều.