Nghĩa của từ sharp trong tiếng Việt
sharp trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sharp
US /ʃɑːrp/
UK /ʃɑːp/
Tính từ
1.
2.
chói tai, nồng, gắt
producing a sudden, piercing, or intense effect on the senses
Ví dụ:
•
She let out a sharp cry of pain.
Cô ấy thốt lên một tiếng kêu đau đớn chói tai.
•
The cheese had a very sharp taste.
Phô mai có vị rất nồng.
Trạng từ
đúng, gắt
exactly or precisely
Ví dụ:
•
The meeting starts at 9 o'clock sharp.
Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ đúng.
•
He turned sharp left at the intersection.
Anh ta rẽ gắt sang trái ở ngã tư.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Danh từ
Từ liên quan: