Nghĩa của từ piercing trong tiếng Việt

piercing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

piercing

US /ˈpɪr.sɪŋ/
UK /ˈpɪə.sɪŋ/
"piercing" picture

Danh từ

xỏ khuyên, khuyên

a hole made in the body for wearing jewelry

Ví dụ:
She got a new nose piercing last week.
Cô ấy đã xỏ khuyên mũi mới vào tuần trước.
Ear piercings are very common.
Xỏ khuyên tai rất phổ biến.

Tính từ

chói tai, lạnh buốt, sắc bén

having a sharp, strong, or intense quality, often referring to sound, light, or cold

Ví dụ:
The dog let out a piercing bark.
Con chó sủa một tiếng chói tai.
A piercing wind swept across the open field.
Một cơn gió lạnh buốt quét qua cánh đồng trống.