Nghĩa của từ sharp-eyed trong tiếng Việt

sharp-eyed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sharp-eyed

US /ʃɑːrpˈaɪd/
UK /ʃɑːpˈaɪd/
"sharp-eyed" picture

Tính từ

tinh mắt, tinh tường

having very good eyesight or being very observant and quick to notice things

Ví dụ:
A sharp-eyed detective noticed the small scratch on the door lock.
Một thám tử tinh mắt đã nhận ra vết xước nhỏ trên ổ khóa cửa.
Thanks to a sharp-eyed neighbor, the thief was caught in the act.
Nhờ một người hàng xóm tinh tường, tên trộm đã bị bắt quả tang.