Nghĩa của từ pungent trong tiếng Việt

pungent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pungent

US /ˈpʌn.dʒənt/
UK /ˈpʌn.dʒənt/
"pungent" picture

Tính từ

1.

nồng, hăng

having a sharply strong taste or smell

Ví dụ:
The pungent smell of onions filled the kitchen.
Mùi hành nồng nặc tỏa khắp căn bếp.
This blue cheese has a very pungent flavor.
Loại phô mai xanh này có hương vị rất nồng.
2.

sắc sảo, cay độc

sharply critical or penetrating

Ví dụ:
The journalist is known for her pungent wit.
Nữ nhà báo nổi tiếng với sự hóm hỉnh sắc sảo.
He offered a pungent critique of the government's policy.
Ông đã đưa ra một lời phê bình cay độc về chính sách của chính phủ.