Avatar of Vocabulary Set Dầu Ăn Và Chất Béo

Bộ từ vựng Dầu Ăn Và Chất Béo trong bộ Nguyên liệu: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Dầu Ăn Và Chất Béo' trong bộ 'Nguyên liệu' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

butterfat

/ˈbʌt̬.ɚ.fæt/

(noun) chất béo bơ

Ví dụ:

Sheep milk is about 18% butterfat.

Sữa cừu có khoảng 18% chất béo bơ.

butter

/ˈbʌt̬.ɚ/

(noun) bơ, lời nịnh hót, sự bợ đỡ;

(verb) phết bơ vào, thêm bơ vào, nịnh nọt

Ví dụ:

They abstract butter from milk.

Họ lấytừ sữa.

margarine

/ˈmɑːr.dʒɚ.ɪn/

(noun) bơ thực vật

Ví dụ:

Cream the margarine and sugar together.

Nghiền bơ thực vật và đường với nhau.

vegetable oil

/ˈvedʒ.tə.bəl ˌɔɪl/

(noun) dầu thực vật

Ví dụ:

The programme will also include quantities of vegetable oil, pulses and sugar.

Chương trình cũng sẽ bao gồm lượng dầu thực vật, đậu và đường.

clarified butter

/ˌklær.ə.faɪd ˈbʌt.ər/

(noun) bơ dầu, bơ tinh, bơ khan

Ví dụ:

They cook everything in clarified butter instead of lard or oil.

Họ nấu mọi thứ bằng bơ dầu trong thay vì mỡ lợn hoặc dầu.

drippings

/ˈdrɪp.ɪŋz/

(noun) mỡ nhỏ giọt

Ví dụ:

beef drippings

mỡnhỏ giọt

ghee

/ɡiː/

(noun) bơ ghee, bơ thanh lọc

Ví dụ:

The grain is mixed with ghee.

Ngũ cốc được trộn với bơ ghee.

lard

/lɑːrd/

(noun) mỡ lợn;

(verb) cho mỡ vào, nhét mỡ vào

Ví dụ:

Use sunflower oil instead of lard.

Sử dụng dầu hướng dương thay vì mỡ lợn.

shortening

/ˈʃɔːrt.nɪŋ/

(noun) mỡ trừu

Ví dụ:

Shortening is fat that is used for making pastry.

Mỡ trừu là chất béo được sử dụng để làm bánh ngọt.

suet

/ˈsuː.ɪt/

(noun) mỡ thận bò/ cừu

Ví dụ:

Mincemeat often contains raw suet, so make sure you store it in the fridge.

Thịt băm thường chứa mỡ thận bò/ cừu sống, vì vậy hãy đảm bảo bạn bảo quản thịt băm trong tủ lạnh.

tallow

/ˈtæl.oʊ/

(noun) mỡ động vật

Ví dụ:

It must at least be made clear that unprocessed offal, wastewater, fat, and tallow still have to be treated.

Ít nhất phải làm rõ rằng nội tạng, nước thải, chất béo và mỡ động vật chưa qua chế biến vẫn phải được xử lý.

trans fatty acid

/træns ˈfæt.i ˈæs.ɪd/

(noun) chất béo chuyển hóa

Ví dụ:

foods that are low in trans fatty acids

thực phẩm ít chất béo chuyển hóa

polyunsaturated fat

/ˌpɑː.li.ʌnˌsætʃ.ə.reɪ.t̬ɪd ˈfæt/

(noun) chất béo không bão hòa đa

Ví dụ:

foods that are high in polyunsaturated fats

thực phẩm chứa nhiều chất béo không bão hòa đa

olive oil

/ˈɑː.lɪv ˌɔɪl/

(noun) dầu ô liu

Ví dụ:

Toast the bread, rub with garlic, and drizzle over a little olive oil.

Nướng bánh mì, phết tỏi và rưới một ít dầu ô liu lên.

palm oil

/ˈpɑːm ɔɪl/

(noun) dầu cọ

Ví dụ:

Palm oil markets, on the other hand, did not expand.

Mặt khác, thị trường dầu cọ không mở rộng.

corn oil

/ˈkɔrn ɔɪl/

(noun) dầu bắp

Ví dụ:

Corn oil is also a feedstock used for biodiesel.

Dầu bắp cũng là nguyên liệu được sử dụng để sản xuất dầu diesel sinh học.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu