Bộ từ vựng Mô Tả Khuôn Mặt trong bộ Vẻ bề ngoài: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Mô Tả Khuôn Mặt' trong bộ 'Vẻ bề ngoài' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) mũi khoằm
Ví dụ:
Approximately 9% of the population has a Roman nose.
Khoảng 9% dân số có mũi khoằm.
(noun) vòi, mũi (người)
Ví dụ:
A proboscis is an elongated appendage from the head of an animal, either a vertebrate or an invertebrate.
Vòi là một phần phụ kéo dài từ đầu của động vật, có thể là động vật có xương sống hoặc động vật không xương sống.
(noun) mũi;
(verb) đập, đánh (vào đầu)
Ví dụ:
He was hit in the conk.
Anh ấy bị đánh vào mũi.
(noun) má lúm đồng tiền, lõm;
(verb) lõm lại thành lúm đồng tiền
Ví dụ:
Freddie was an angelic-looking child with blond, curly hair, blue eyes, and dimples.
Freddie là đứa trẻ có vẻ ngoài như thiên thần với mái tóc xoăn vàng, đôi mắt xanh và má lúm đồng tiền.
(noun) nếp nhăn, rãnh, luống cày;
(verb) cày, nhăn
Ví dụ:
Suddenly he looked tired and there were deep furrows in his brow.
Đột nhiên anh ấy trông mệt mỏi và có những nếp nhăn sâu trên trán.
(noun) hồ sơ, tiểu sử sơ lược, bản tóm lược;
(verb) lập hồ sơ, mô tả sơ lược, về mặt nghiêng
Ví dụ:
a profile of a Texas tycoon
hồ sơ của một nhà tài phiệt Texas
(noun) giãn mạch
Ví dụ:
I use make-up to hide the thread veins in my cheeks.
Tôi trang điểm để che đi những đường giãn mạch trên má.
(noun) nét đặc biệt, đặc điểm, tính năng, điểm nổi bật;
(verb) có, bao gồm, có sự góp mặt, đóng vai trò nổi bật
Ví dụ:
There was a feature on Detroit's downtown fishery.
Có một nét đặc biệt về nghề cá ở trung tâm thành phố Detroit.
(noun) nét đặc trưng, nét, nét mặt
Ví dụ:
This film appears to have the lineaments of a classic.
Bộ phim này dường như có những nét đặc trưng của một bộ phim cổ điển.
(noun) khuôn mặt, nét mặt, mặt
Ví dụ:
an elegant, angular visage
khuôn mặt thanh lịch, góc cạnh
(adjective) tròn xoe, để mắt
Ví dụ:
His beady little eyes were fixed on the money I held out.
Đôi mắt nhỏ tròn xoe của anh ấy dán chặt vào số tiền tôi đưa ra.
(adjective) đỏ ngầu (mắt)
Ví dụ:
Hay fever gives me a runny nose and bloodshot eyes.
Dị ứng phấn hoa khiến tôi sổ mũi và mắt đỏ ngầu.
(adjective) lác mắt, chột mắt
Ví dụ:
I’m going boss-eyed, working on those handwritten texts all day.
Tôi sẽ lác mắt khi làm việc với những văn bản viết tay đó cả ngày.
(adjective) gần nhau, khít
Ví dụ:
rows of close-set text that was difficult to read
các hàng văn bản gần nhau rất khó đọc
(adjective) lác mắt, lé mắt
Ví dụ:
I’m going cross-eyed, working on those handwritten texts all day.
Tôi sẽ lác mắt khi làm việc với những văn bản viết tay đó cả ngày.
(adjective) sâu thẳm (mắt)
Ví dụ:
His deep-set black eyes are powerful and still.
Đôi mắt đen sâu thẳm của anh ấy rất mạnh mẽ và tĩnh lặng.
(adjective) mắt nai
Ví dụ:
He gives the impression of doe-eyed innocence.
Anh ta tạo ấn tượng về đôi mắt nai trong sáng.
(noun) cây phỉ, gỗ phỉ, màu nâu lục nhạt;
(adjective) có màu hạt dẻ
Ví dụ:
Her eyes are hazel.
Đôi mắt của cô ấy màu hạt dẻ.
(adjective) đội mũ trùm đầu, (mắt) mí lót
Ví dụ:
A hooded figure waited in the doorway.
Một bóng người đội mũ trùm đầu đợi sẵn ở ngưỡng cửa.
(noun) chất lỏng;
(adjective) lỏng, trong trẻo, trong suốt, tinh khiết
Ví dụ:
liquid fertilizer
phân bón dạng lỏng
(adjective) mắt tròn xoe, trợn tròn mắt
Ví dụ:
The children were pop-eyed with excitement.
Bọn trẻ mắt tròn xoe vì phấn khích.
(adjective) ướt át, ẩm ướt
Ví dụ:
The old man peered at him with rheumy eyes.
Ông già nhìn anh ta chằm chằm với đôi mắt ướt át.
(adjective) (mắt) trũng sâu, (má) hóp, lõm, bị chìm
Ví dụ:
His eyes were dark and sunken.
Đôi mắt anh thâm quầng và trũng sâu.
(adjective) tinh xảo, nổi bật
Ví dụ:
She brought with her a young man with finely chiseled features.
Cô ấy dẫn theo một chàng trai trẻ với những đường nét tinh xảo.
(adjective) gương mặt tươi tắn, vẻ ngoài trẻ trung, rạng rỡ, tràn đầy sức sống
Ví dụ:
fresh-faced kids
những đứa trẻ có gương mặt tươi tắn
(adjective) bị cày xới, có rãnh, có nếp nhăn
Ví dụ:
furrowed fields
những cánh đồng bị cày xới
(adjective) có khuôn mặt lưỡi cày
Ví dụ:
He was a tall, lean, hatchet-faced man.
Anh ta là một người đàn ông cao, gầy, có khuôn mặt lưỡi cày.