Nghĩa của từ chiseled trong tiếng Việt
chiseled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chiseled
US /ˈtʃɪz.əld/
UK /ˈtʃɪz.əld/
Tính từ
sắc nét, khắc họa
having a strong, clear, and sharply defined appearance, especially of the face or body
Ví dụ:
•
He had a strong, chiseled jawline.
Anh ấy có một đường quai hàm mạnh mẽ, sắc nét.
•
The sculptor created a chiseled figure out of marble.
Nhà điêu khắc đã tạo ra một bức tượng sắc nét từ đá cẩm thạch.
Từ đồng nghĩa:
Quá khứ phân từ
đục đẽo, chạm khắc
cut or shaped with a chisel
Ví dụ:
•
The stone was carefully chiseled into a smooth surface.
Hòn đá được đục đẽo cẩn thận thành một bề mặt nhẵn.
•
The intricate details were chiseled by hand.
Các chi tiết phức tạp được đục đẽo bằng tay.
Từ liên quan: