Nghĩa của từ hatchet-faced trong tiếng Việt
hatchet-faced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hatchet-faced
US /ˈhætʃ.ɪt.feɪst/
UK /ˈhætʃ.ɪt.feɪst/
Tính từ
mặt lưỡi rìu, mặt gầy guộc
having a thin, sharp face, often with a pointed nose and chin, giving a severe or unpleasant appearance
Ví dụ:
•
The old woman had a hatchet-faced look that made her seem unapproachable.
Bà lão có khuôn mặt lưỡi rìu khiến bà trông khó gần.
•
His hatchet-faced expression suggested he was not pleased with the news.
Vẻ mặt lưỡi rìu của anh ta cho thấy anh ta không hài lòng với tin tức.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: