Bộ từ vựng Giải Phẫu Cá, Côn Trùng, ... trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Giải Phẫu Cá, Côn Trùng, ...' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đầu, tâm trí, đầu óc, cái đầu;
(verb) đi, đứng đầu, chỉ huy
Ví dụ:
Put this hat on to keep your head warm.
Đội chiếc mũ này vào để giữ ấm cho đầu của bạn.
(noun) bụng
Ví dụ:
Patients reported pain in the lower chest or upper abdomen.
Bệnh nhân cho biết đau ở ngực dưới hoặc bụng trên.
(noun) ngực
Ví dụ:
The thorax contains vital organs, including the heart, major blood vessels, and lungs.
Ngực chứa các cơ quan quan trọng, bao gồm tim, các mạch máu chính và phổi.
(noun) mắt đơn
Ví dụ:
A simple eye is an eye that relies on one lens to see.
Mắt đơn là con mắt dựa vào một thấu kính để nhìn.
(noun) mắt kép
Ví dụ:
the compound eye of a wasp
mắt kép của ong bắp cày
(noun) râu (động vật)
Ví dụ:
The feelers of these insects are elongated and thread-like.
Râu của những loài côn trùng này dài và giống như sợi chỉ.
(noun) tơ nhện;
(adjective) mỏng manh, nhẹ
Ví dụ:
the gossamer wings of a dragonfly
đôi cánh mỏng manh của con chuồn chuồn
(noun) càng (cua,...)
Ví dụ:
Crabs normally catch food with their pincers.
Cua thường bắt thức ăn bằng càng của chúng.
(noun) vòi, mũi (người)
Ví dụ:
A proboscis is an elongated appendage from the head of an animal, either a vertebrate or an invertebrate.
Vòi là một phần phụ kéo dài từ đầu của động vật, có thể là động vật có xương sống hoặc động vật không xương sống.
(noun) phân khúc, đoạn, miếng;
(verb) phân khúc, phân đoạn, chia ra
Ví dụ:
Each of these products is aimed at a specific market segment.
Mỗi sản phẩm này đều hướng đến một phân khúc thị trường cụ thể.
(noun) vòi, ngòi (ong, muỗi,...), cocktail stinger
Ví dụ:
The bee's stinger is an ovipositor.
Ngòi của ong là một cơ quan đẻ trứng.
(noun) vòi hút, gã khờ, kẻ khờ khạo
Ví dụ:
The leech has a sucker at each end of its body.
Đỉa có vòi hút ở mỗi đầu của cơ thể.
(noun) huyết quản, tĩnh mạch, gân lá
Ví dụ:
I could feel the blood pulsing through my veins.
Tôi có thể cảm thấy máu đang chảy trong huyết quản của mình.
(noun) bộ xương bên trong
Ví dụ:
Mammals, reptiles, birds, fish, and amphibians are vertebrates with endoskeletons.
Động vật có vú, bò sát, chim, cá và động vật lưỡng cư là động vật có xương sống có bộ xương bên trong.
(noun) bộ xương ngoài
Ví dụ:
The white shells found on shore are exoskeletons of dead animals.
Những chiếc vỏ màu trắng được tìm thấy trên bờ là bộ xương ngoài của động vật đã chết.
(noun) vây cá, bộ thăng bằng (máy bay), cánh lái
Ví dụ:
We could see the fin of a shark as it slowly circled our boat.
Chúng tôi có thể nhìn thấy vây của con cá mập khi nó từ từ lượn quanh thuyền của chúng tôi.
(noun) nọc độc, sự căm ghét, sự độc ác
Ví dụ:
Snake venoms have different effects.
Nọc độc rắn có những tác dụng khác nhau.
(noun) xúc tu
Ví dụ:
Examples of invertebrates that possess tentacles include squid, cuttlefish, snails, sea anemones, and jellyfish.
Ví dụ về động vật không xương sống có xúc tu bao gồm mực, mực nang, ốc sên, hải quỳ và sứa.
(noun) mang (cá), Gin (khoảng 0.141 lít ở Anh), cô gái, bạn gái, người yêu
Ví dụ:
Like us, fish also need to take in oxygen and expel carbon dioxide in order to survive. But instead of lungs, they use gills.
Giống như chúng ta, cá cũng cần lấy oxy và thải carbon dioxide để tồn tại. Nhưng thay vì phổi, chúng sử dụng mang.
(noun) vây ngực
Ví dụ:
Pectoral fins are located on either side of the fish near the gills.
Vây ngực nằm ở hai bên của cá gần mang.
(noun) lỗ thông hơi, đường xẻ tà, lỗ đít, huyệt (chim, cá, bò sát,...);
(verb) trút
Ví dụ:
If you have a gas fire in a room, you should have some kind of outside vent.
Nếu bạn đốt lửa gas trong phòng, bạn nên có một số loại lỗ thông hơi bên ngoài.
(noun) đốt ngực trước (côn trùng)
Ví dụ:
The prothorax is the foremost of the three segments in the thorax of an insect and bears the first pair of legs.
Phần đốt ngực trước là phần quan trọng nhất trong ba phần ở ngực của côn trùng và mang cặp chân đầu tiên.
(noun) ngực giữa (côn trùng)
Ví dụ:
The much larger mesothorax bears the second pair of legs, a second pair of spiracles, and the pair of forewings.
Phần ngực giữa lớn hơn nhiều mang cặp chân thứ hai, cặp lỗ thở thứ hai và cặp cánh trước.
(noun) ngực sau
Ví dụ:
The metathorax is the segment that bears the hindwings in most winged insects, though sometimes these may be reduced or modified.
Phần ngực sau là phân đoạn mang cánh sau ở hầu hết các loài côn trùng có cánh, mặc dù đôi khi chúng có thể bị giảm hoặc sửa đổi.
(noun) cánh trước
Ví dụ:
In the majority of these insects, the forewing muscles generate the main power for the flight, whereas the hindwings, with their less powerful muscles, generate less power, but due to their mechanical synchronization with the forewings provide an additional area for a lift generation.
Ở phần lớn các loài côn trùng này, các cơ cánh trước tạo ra lực chính cho chuyến bay, trong khi các cánh sau, với các cơ yếu hơn, tạo ra ít lực hơn, nhưng do sự đồng bộ hóa cơ học của chúng với các cánh trước cung cấp thêm diện tích để tạo ra lực nâng.
(noun) cánh sau
Ví dụ:
In the majority of these insects, the forewing muscles generate the main power for the flight, whereas the hindwings, with their less powerful muscles, generate less power, but due to their mechanical synchronization with the forewings provide an additional area for a lift generation.
Ở phần lớn các loài côn trùng này, các cơ cánh trước tạo ra lực chính cho chuyến bay, trong khi các cánh sau, với các cơ yếu hơn, tạo ra ít lực hơn, nhưng do sự đồng bộ hóa cơ học của chúng với các cánh trước cung cấp thêm diện tích để tạo ra lực nâng.
(noun) ruột sau, đoạn cuối ruột phôi
Ví dụ:
The hindgut ends at the upper rectum.
Ruột sau kết thúc ở trực tràng trên.
(noun) ống dẫn trứng
Ví dụ:
The oviduct, a part of the female reproductive tract, is a tube-like structure that connects the ovary to the uterus.
Ống dẫn trứng, một phần của cơ quan sinh sản nữ, là một cấu trúc giống như ống nối buồng trứng với tử cung.
(noun) phần miệng
Ví dụ:
Typically the mandibles are the largest and most robust mouthparts of a chewing insect, and it uses them to masticate food items.
Thông thường, các hàm dưới là phần miệng lớn nhất và khỏe nhất của côn trùng nhai, và nó sử dụng chúng để nhai thức ăn.
(noun) nắp mang, vỏ nang
Ví dụ:
The operculum is the bony flap that protects the gills from harm. It opens and closes to allow water to pass over the gills.
Nắp mang là nắp xương bảo vệ mang khỏi bị tổn hại. Nó mở ra và đóng lại để cho phép nước đi qua mang.
(noun) cơ quan đường bên
Ví dụ:
Fish use their lateral line system to follow the vortices produced by fleeing prey.
Cá sử dụng hệ thống đường bên của chúng để đi theo các xoáy do con mồi chạy trốn tạo ra.
(noun) vây lưng
Ví dụ:
A fish can have up to three dorsal fins.
Một con cá có thể có tới ba vây lưng.
(noun) vây mỡ
Ví dụ:
In general, adipose fins are smaller than other fins and lack associated musculature and skeleton.
Nói chung, vây mỡ nhỏ hơn các vây khác và thiếu cơ và xương liên quan.
(noun) vây đuôi
Ví dụ:
Shark caudal fins are unique among all fishes.
Vây đuôi cá mập là độc nhất trong số tất cả các loài cá.
(noun) quang tuyến
Ví dụ:
This photophore is green in young fish and becomes more red as it ages.
Quang tuyến này có màu xanh lá cây ở cá non và trở nên đỏ hơn khi nó già đi.
(noun) vây bụng
Ví dụ:
In fishes, the pelvic fin helps the fish in going up or down through the water, turning sharply and stopping quickly.
Ở loài cá, vây bụng giúp cá đi lên hoặc đi xuống trong nước, ngoặt gấp và dừng lại nhanh chóng.
(noun) râu (cá, rùa), cá Barbel
Ví dụ:
In fish anatomy and turtle anatomy, a barbel is a slender, whiskerlike sensory organ near the mouth.
Trong giải phẫu cá và giải phẫu rùa, râu là một cơ quan cảm giác mảnh mai, giống như râu gần miệng.