Nghĩa của từ forewing trong tiếng Việt

forewing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forewing

US /ˈfɔːr.wɪŋ/
UK /ˈfɔː.wɪŋ/
"forewing" picture

Danh từ

cánh trước

either of the anterior pair of wings of an insect, especially a butterfly or moth.

Ví dụ:
The butterfly's forewing had a distinctive blue spot.
Cánh trước của con bướm có một đốm xanh đặc trưng.
The beetle's hard forewings protect its delicate hindwings.
Cánh trước cứng của bọ cánh cứng bảo vệ cánh sau mỏng manh của nó.