Nghĩa của từ endoskeleton trong tiếng Việt
endoskeleton trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
endoskeleton
US /ˌen.doʊˈskel.ɪ.tən/
UK /ˌen.dəʊˈskel.ɪ.tən/
Danh từ
bộ xương trong
an internal skeleton, such as the bony or cartilaginous framework of vertebrates
Ví dụ:
•
Humans and other mammals have an endoskeleton.
Con người và các loài động vật có vú khác có bộ xương trong.
•
The shark's endoskeleton is made of cartilage.
Bộ xương trong của cá mập được làm từ sụn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: