Nghĩa của từ hindwing trong tiếng Việt

hindwing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hindwing

US /ˈhaɪnd.wɪŋ/
UK /ˈhaɪnd.wɪŋ/
"hindwing" picture

Danh từ

cánh sau

the posterior of the two pairs of wings in insects.

Ví dụ:
The butterfly's hindwing had a beautiful eyespot pattern.
Cánh sau của con bướm có một hoa văn đốm mắt tuyệt đẹp.
Many flying insects use their hindwings for propulsion.
Nhiều côn trùng bay sử dụng cánh sau để đẩy.