Nghĩa của từ hindgut trong tiếng Việt

hindgut trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hindgut

US /ˈhaɪndɡʌt/
UK /ˈhaɪnd.ɡʌt/
"hindgut" picture

Danh từ

ruột sau

the posterior part of the alimentary canal, including the large intestine and rectum, which develops from the embryonic hindgut

Ví dụ:
In insects, the hindgut is involved in water and ion reabsorption.
Ở côn trùng, ruột sau tham gia vào quá trình tái hấp thu nước và ion.
The embryonic hindgut gives rise to the distal colon and rectum.
Ruột sau phôi thai hình thành đại tràng xa và trực tràng.
Từ đồng nghĩa: