Bộ từ vựng 301-350 trong bộ 600 Từ Vựng Sách Giáo Khoa: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng '301-350' trong bộ '600 Từ Vựng Sách Giáo Khoa' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) lịch trình, thời gian biểu;
(verb) lên lịch, dự kiến, sắp xếp
Ví dụ:
We have drawn up an engineering schedule.
Chúng tôi đã lên lịch trình kỹ thuật.
(adjective) lâu dài, vĩnh cửu, vĩnh viễn;
(noun) uốn vĩnh viễn, uống lâu dài
Ví dụ:
She is looking for a permanent place to stay.
Cô ấy đang tìm kiếm một nơi lâu dài để ở.
(adjective) náo nhiệt, nhộn nhịp, tấp nập
Ví dụ:
The market was bustling with shoppers and street vendors.
Khu chợ nhộn nhịp với người mua sắm và các hàng rong.
(verb) phát đạt, thịnh vượng, phát triển mạnh
Ví dụ:
His business thrived in the years before the war.
Công việc kinh doanh của ông ấy phát đạt trong những năm trước chiến tranh.
(noun) nền kinh tế, hệ thống kinh tế, hạng phổ thông
Ví dụ:
the global economy
nền kinh tế toàn cầu
(noun) sương khói
Ví dụ:
Smog is a major problem in Athens.
Sương khói là một vấn đề lớn ở Athens.
(noun) sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp
Ví dụ:
the possible increase of commerce by a great railroad
sự gia tăng thương mại có thể có của một tuyến đường sắt tuyệt vời
(verb) có thể, có đủ sức, có đủ khả năng
Ví dụ:
The best that I could afford was a first-floor room.
Điều tốt nhất mà tôi có đủ điều kiện là một căn phòng ở tầng một.
(noun) lao động, công việc, công việc nặng nhọc, tầng lớp lao động, nhân công;
(verb) lao động, nỗ lực, dốc sức, vất vả
Ví dụ:
The price will include the labour and materials.
Giá sẽ bao gồm công lao động và vật liệu.
(noun) sự tốt nghiệp, lễ trao bằng tốt nghiệp, sự chia độ
Ví dụ:
a graduation ceremony
một buổi lễ tốt nghiệp
(verb) đạt được, giành được, hoàn thành
Ví dụ:
He achieved his ambition to become a journalist.
Anh ấy đã đạt được tham vọng trở thành một nhà báo.
(verb) hiến dâng, dành hết cho
Ví dụ:
He devoted his life to serving his family, friends, and neighbors.
Anh ấy đã hiến dâng cả cuộc đời mình để phục vụ gia đình, bạn bè và những người hàng xóm của anh ấy.
(noun) lính mới, nhân viên mới, tân binh;
(verb) tuyển dụng, chiêu mộ, phục hồi
Ví dụ:
3,000 army recruits at Ft. Benjamin
3.000 tân binh tại Ft. Benjamin
(adjective) chói lọi, sặc sỡ, mạnh mẽ
Ví dụ:
Memories of that evening were still vivid.
Những ký ức về buổi tối hôm đó vẫn còn sống động.
(noun) tuổi thơ ấu, thời thơ ấu
Ví dụ:
The idealized world of childhood.
Thế giới lý tưởng hóa của tuổi thơ ấu.
(noun) thành tích, thành tựu, quá trình đạt được
Ví dụ:
Winning the award was a major achievement in her career.
Giành giải thưởng là một thành tựu lớn trong sự nghiệp của cô ấy.
(noun) di sản, tài sản thừa kế;
(adjective) (thuộc) di sản
Ví dụ:
The city has been designated a world heritage site.
Thành phố đã được chỉ định là một di sản thế giới.
(noun) sự độc lập, nền độc lập
Ví dụ:
Argentina gained independence from Spain in 1816.
Argentina giành độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1816.
(noun) bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
Ví dụ:
It's my duty to uphold the law.
Tôi có nhiệm vụ đề cao pháp luật.
(noun) kẻ thù, kẻ địch, địch thủ
Ví dụ:
the traditional enemies of his tribe
những kẻ thù truyền thống của bộ tộc mình
(adjective) gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, hùng vĩ
Ví dụ:
an impressive performance
một màn trình diễn ấn tượng
(verb) phát minh, sáng chế
Ví dụ:
The first safety razor was invented by company founder King C. Gillette in 1903.
Dao cạo an toàn đầu tiên được phát minh bởi người sáng lập công ty King C. Gillette vào năm 1903.
(adjective) có tài, có khiếu
Ví dụ:
a talented young musician
một nhạc sĩ trẻ có tài
(phrasal verb) truyền lại, truyền qua, để lại
Ví dụ:
His is a family trade, passed down from generation to generation.
Đây là nghề gia truyền, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
(phrasal verb) tiếp quản, đảm nhiệm
Ví dụ:
She took over as manager two weeks ago.
Cô ấy đã tiếp quản vị trí quản lý hai tuần trước.
(phrasal verb) ngừng đi học, bỏ học, bỏ
Ví dụ:
He dropped out of school a month before graduation.
Anh ấy đã bỏ học một tháng trước khi tốt nghiệp.
(phrasal verb) giải quyết, đối phó, xử lý
Ví dụ:
How do you intend to deal with this problem?
Bạn định giải quyết vấn đề này như thế nào?
(adjective) bi thảm, bi kịch, bi thương
Ví dụ:
It is tragic that the theatre has had to close.
Thật bi thảm khi nhà hát phải đóng cửa.
(noun) hàng xóm, nước láng giềng;
(verb) nằm cạnh, gần
Ví dụ:
We've had a lot of support from all our friends and neighbours.
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều sự hỗ trợ từ tất cả bạn bè và hàng xóm của mình.
(verb) cân nhắc, đắn đo, xem xét
Ví dụ:
Each application is considered on its merits.
Mỗi ứng dụng được xem xét dựa trên giá trị của nó.
(noun) thiên tài, thiên tư, bậc kỳ tài
Ví dụ:
She was a teacher of genius.
Cô ấy là một giáo viên thiên tài.
(noun) sự hào phóng, sự rộng lượng
Ví dụ:
He treated them with generosity and thoughtfulness.
Ông ấy đối xử với họ rất hào phóng và chu đáo.
(noun) nguồn gốc, gốc, căn nguyên
Ví dụ:
It's a book about the origin of the universe.
Đó là một cuốn sách về nguồn gốc của vũ trụ.
(noun) lễ hội, không khí lễ hội
Ví dụ:
A number of celebrities will be flying in to take part in the festivities.
Nhiều người nổi tiếng sẽ bay đến để tham dự lễ hội.
(noun) danh tính, bản sắc, sự đồng nhất
Ví dụ:
The police are trying to discover the identity of the killer.
Cảnh sát đang cố gắng tìm ra danh tính của kẻ giết người.
(noun) điều huyền bí, điều thần bí, tiểu thuyết thần bí
Ví dụ:
the mysteries of outer space
những bí ẩn của không gian vũ trụ
(noun) sự phổ biến, sự nổi tiếng, sự tín nhiệm
Ví dụ:
He was forced to step down as mayor despite his popularity with the voters.
Ông đã bị buộc phải từ chức thị trưởng mặc dù ông được các cử tri tín nhiệm.
(verb) thúc đẩy, cổ vũ, khuyến khích;
(adjective) (thuộc) nhận nuôi
Ví dụ:
foster parents
cha mẹ nuôi
(noun) đặc sản, nét đặc biệt, đặc trưng
Ví dụ:
His specialty was watercolors.
Chuyên ngành của anh ấy là màu nước.
(noun) vật kỷ niệm, đồ lưu niệm, quà lưu niệm
Ví dụ:
We brought back a few souvenirs from our holiday in Greece.
Chúng tôi đã mang về một vài món quà lưu niệm từ kỳ nghỉ của chúng tôi ở Hy Lạp.
(noun) ẩm thực, cách nấu nướng
Ví dụ:
Much Venetian cuisine is based on seafood.
Phần lớn ẩm thực của Venice dựa trên hải sản.
(verb) phân hủy, làm thối nát, mục rữa
Ví dụ:
The body must have been decomposing for several weeks.
Xác chết chắc đã được phân hủy trong vài tuần.
(noun) sự thả ra, sự giải thoát, sự phát hành;
(verb) thả, phóng thích, phát hành
Ví dụ:
A campaign by the prisoner's mother resulted in his release.
Một cuộc vận động của mẹ tù nhân đã dẫn đến việc anh ta được thả.
(verb) sắp xếp, phân loại, lựa chọn;
(noun) loại, thứ, hạng
Ví dụ:
We both like the same sort of music.
Cả hai chúng tôi đều thích loại âm nhạc giống nhau.
(verb) tái sử dụng, dùng lại;
(noun) sự tái sử dụng, sự dùng lại
Ví dụ:
We have the policy to encourage reuse and recycling in all our corporate buildings.
Chúng tôi có chính sách khuyến khích tái sử dụng và tái chế trong tất cả các tòa nhà của công ty chúng tôi.
(noun) nơi đổ rác, bãi rác, nơi bẩn thỉu;
(verb) đổ, thải, vứt
Ví dụ:
I'm going to clean out the basement and take everything I don't want to the dump.
Tôi sẽ dọn dẹp tầng hầm và đem mọi thứ tôi không muốn đến nơi đổ rác.
(noun) nơi, địa điểm, trang web;
(verb) định vị trí, đặt vị trí, nằm
Ví dụ:
The site has no ads and is not being promoted with banners.
Trang web không có quảng cáo và không được quảng cáo bằng các biểu ngữ.