Nghĩa của từ bustling trong tiếng Việt

bustling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bustling

US /ˈbʌs.lɪŋ/
UK /ˈbʌs.lɪŋ/
"bustling" picture

Tính từ

nhộn nhịp, sôi động, tấp nập

full of activity; busy and lively

Ví dụ:
The market was bustling with shoppers.
Chợ nhộn nhịp với người mua sắm.
It's a bustling city with lots of energy.
Đó là một thành phố nhộn nhịp với nhiều năng lượng.