Nghĩa của từ labour trong tiếng Việt.

labour trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

labour

US /ˈleɪ.bɚ/
UK /ˈleɪ.bɚ/
"labour" picture

Danh từ

1.

lao động, công việc

work, especially physical work

Ví dụ:
The construction project required a lot of manual labour.
Dự án xây dựng đòi hỏi rất nhiều lao động chân tay.
Agricultural labour is often seasonal.
Lao động nông nghiệp thường mang tính thời vụ.
Từ đồng nghĩa:
2.

chuyển dạ, sinh nở

the process of childbirth

Ví dụ:
She was in labour for twelve hours.
Cô ấy chuyển dạ trong mười hai giờ.
The first stage of labour can be long.
Giai đoạn đầu của chuyển dạ có thể kéo dài.
3.

Đảng Lao động

the Labour Party (a political party in the UK)

Ví dụ:
The Labour Party won the last general election.
Đảng Lao động đã thắng cử trong cuộc tổng tuyển cử vừa qua.
She is a strong supporter of Labour policies.
Cô ấy là người ủng hộ mạnh mẽ các chính sách của Đảng Lao động.

Động từ

1.

lao động, cố gắng

work hard; make great effort

Ví dụ:
They laboured for hours to clear the debris.
Họ đã lao động hàng giờ để dọn dẹp đống đổ nát.
He laboured under the misapprehension that he was indispensable.
Anh ấy khổ sở vì lầm tưởng rằng mình là người không thể thiếu.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: