Bộ từ vựng Trạng từ và Giới từ trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Trạng từ và Giới từ' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(preposition) theo, y theo
Ví dụ:
According to Sarah, they're not getting on very well at the moment.
Theo Sarah, hiện tại họ không ổn lắm.
(adverb) bằng, như, giống;
(preposition) thành, như, vì;
(conjunction) khi, lúc, do
Ví dụ:
Skin as soft as a baby's.
Da mềm như em bé.
(verb) thích, ưa chuộng, yêu;
(noun) cái thích, sở thích, cái giống nhau;
(conjunction) như, như thể;
(adjective) giống nhau, như nhau;
(preposition) như, giống như;
(adverb) rất có thể, giống như
Ví dụ:
They are not twins, but they're very like.
Họ không phải là anh em sinh đôi, nhưng họ rất giống nhau.
(preposition) trong vòng, không quá, không xa hơn;
(adverb) ở trong, bên trong, phía trong
Ví dụ:
I was acting within the law.
Tôi đã hành động trong vòng luật pháp.
(adverb) bên dưới;
(preposition) bên dưới
Ví dụ:
He jumped from the window into the moat below.
Anh ta nhảy từ cửa sổ xuống hào bên dưới.
(preposition) dưới, bên dưới, ở dưới;
(adverb) ở dưới, bên dưới;
(adjective) kín đáo, thấp, ở phía dưới;
(noun) gầm, mặt dưới, phần dưới
Ví dụ:
When the painting was restored, an older painting was discovered underneath.
Khi bức tranh được phục hồi, một bức tranh cũ hơn đã được phát hiện ở phía dưới.
(adjective) về phía sau, giật lùi, chậm tiến
Ví dụ:
She left the room without a backward glance.
Cô ấy rời khỏi phòng mà không có một cái liếc mắt nhìn về phía sau.
(adjective) đi xuống, trở xuống, giảm
Ví dụ:
a downward trend in inflation
xu hướng giảm của lạm phát
(adverb) không xa, gần, gần đó;
(adjective) không xa, gần đó
Ví dụ:
He slung his jacket over a nearby chair.
Anh ấy khoác áo khoác của mình qua một chiếc ghế gần đó.
(adverb) đi lên, hướng lên, lên;
(adjective) lên, hướng lên, đi lên
Ví dụ:
an upward trend in sales
một xu hướng đi lên trong doanh số bán hàng
(adjective) cao, cao giá, đắt;
(adverb) cao, ở mức độ cao, lớn;
(noun) độ cao, điểm cao, cơn hưng phấn
Ví dụ:
the top of a high mountain
đỉnh của một ngọn núi cao
(preposition) dọc theo;
(adverb) tiến lên, về phía trước, cùng với
Ví dụ:
He continued to plod along.
Anh ấy tiếp tục lao về phía trước.
(pronoun) chỗ nào đó;
(adverb) bất cứ nơi đâu, bất kỳ chỗ nào
Ví dụ:
He couldn't be found anywhere.
Không thể tìm thấy anh ta ở bất cứ nơi đâu.
(adverb) mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn
Ví dụ:
I've looked everywhere.
Tôi đã nhìn khắp nơi.
(adverb) không nơi nào, không ở đâu
Ví dụ:
These young people have nowhere (else) to go.
Những người trẻ này không có nơi nào (khác) để đi.
(adverb) nơi nào đó, đâu đó, ở đâu đó
Ví dụ:
I've seen you somewhere before.
Tôi đã gặp bạn ở đâu đó trước đây.
(adverb) xa, xa cách, rời xa
Ví dụ:
Ms. Watson is away on holiday until the end of the week.
Cô Watson sẽ đi nghỉ cho đến cuối tuần.
(preposition) sau, ở đằng sau, kém;
(adverb) sau, ở đằng sau, chậm
Ví dụ:
Campbell grabbed him from behind.
Campbell tóm lấy anh ta ở đằng sau.
(adverb) gần, qua, sang một bên;
(preposition) gần, cạnh, kế
Ví dụ:
A car flashed by on the other side of the road.
Một chiếc ô tô vụt qua bên kia đường.
(adverb) trực tiếp, thẳng thắn, lập tức;
(conjunction) ngay khi
Ví dụ:
They went directly to the restaurant.
Họ đã trực tiếp đến nhà hàng.
(noun) cảnh sa sút, sự xuống dốc, lông tơ;
(verb) uống hết, đè/ đẩy xuống, đặt bóng xuống;
(adjective) xuống, chán nản, nản lòng;
(adverb) xuống, ở dưới, ở phía dưới;
(preposition) xuống, suốt
Ví dụ:
the down escalator
thang cuốn đi xuống
(adverb) lên, lên trên, ở trên;
(preposition) tới, đi lên, ngược;
(adjective) lên, đi lên;
(noun) sự đi lên, người đang lên, dốc lên;
(verb) nâng lên, gia tăng, đứng dậy
Ví dụ:
the up escalator
thang cuốn đi lên
(adverb) dưới mặt đất, ngầm, bí mật;
(adjective) ngầm, ở dưới mặt đất, kín;
(noun) xe điện ngầm, tổ chức bí mật, metro
Ví dụ:
an underground cave
một hang động dưới lòng đất
(preposition) giữa, bao gồm trong, nằm trong số
Ví dụ:
Wild strawberries hid among the roots of the trees.
Dâu rừng ẩn mình giữa những gốc cây.
(preposition) vào trong, thành ra, hóa ra
Ví dụ:
Cover the bowl and put it into the fridge.
Đậy vung và cho vào trong tủ lạnh.
(preposition) lên trên, về phía trên
Ví dụ:
They went up onto the ridge.
Họ đi lên trên sườn núi.
(adverb) tắt, ra khỏi, đứt;
(noun) sự xuất phát, nửa sân đối diện;
(verb) giết, ra khơi;
(adjective) bên phải (xe, ngựa), xa, nghỉ;
(preposition) khỏi, cách, rời
Ví dụ:
Even the greatest athletes have off days.
Ngay cả những vận động viên vĩ đại nhất cũng có ngày nghỉ.
(noun) khu đất có rào, sân trường, sự kết thúc;
(verb) đóng, khép, làm khít lại;
(adjective) gần, thân thiết, dày đặc;
(adverb) ở gần
Ví dụ:
The hotel is close to the sea.
Khách sạn gần biển.
(preposition) bao gồm cả, kể cả
Ví dụ:
Eight people, including two children, were injured in the explosion.
Tám người, bao gồm cả hai trẻ em, bị thương trong vụ nổ.
(preposition) cho mỗi, bởi, bằng
Ví dụ:
A gas station that charges $1.29 per gallon.
Một trạm xăng tính phí 1,29 đô la cho mỗi gallon.
(noun) dấu cộng, ưu thế, số thêm vào;
(adjective) trên, cộng, thêm vào;
(preposition) thêm, cộng với (số), cả;
(conjunction) hơn nữa
Ví dụ:
Companies put losses at $500,000 plus.
Các công ty lỗ trên 500.000 đô la.
(preposition) cho đến khi;
(conjunction) cho đến khi, trước khi, tới mức mà;
(noun) ngăn kéo để tiền;
(verb) canh tác, cày cấy, trồng trọt
Ví dụ:
He did not enter the town till it was nearly dark.
Anh ta đã không vào thị trấn cho đến khi trời gần tối.
(preposition) theo hướng, về phía, hướng về
Ví dụ:
I walked toward the front door.
Tôi đi về phía cửa trước.
(preposition) không giống, khác, trái với ai;
(adjective) không giống, khác
Ví dụ:
They seemed utterly unlike, despite being twins.
Họ dường như hoàn toàn không giống nhau, mặc dù là anh em sinh đôi.
(preposition) qua, theo đường
Ví dụ:
They came to Europe via Turkey.
Họ đến châu Âu qua Thổ Nhĩ Kỳ.
(preposition) không có, vắng, thiếu;
(adverb) không có, bên ngoài;
(conjunction) nếu không, trừ khi
Ví dụ:
The enemy without.
Kẻ thù bên ngoài.
(adverb) xấu, tồi tệ, dở
Ví dụ:
England has played badly this year.
Đội tuyển Anh đã chơi dở trong năm nay.