Nghĩa của từ downward trong tiếng Việt
downward trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
downward
US /ˈdaʊn.wɚd/
UK /ˈdaʊn.wəd/
Trạng từ
xuống, hướng xuống
moving or extending from a higher to a lower place or level
Ví dụ:
•
The ball rolled downward.
Quả bóng lăn xuống.
•
She looked downward at her feet.
Cô ấy nhìn xuống chân mình.
Từ trái nghĩa:
Tính từ
giảm, hướng xuống
directed or moving toward a lower place or level
Ví dụ:
•
The company experienced a downward trend in sales.
Công ty đã trải qua xu hướng giảm trong doanh số bán hàng.
•
He took a downward glance at the floor.
Anh ta liếc nhìn xuống sàn nhà.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: