Nghĩa của từ pinch trong tiếng Việt
pinch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pinch
US /pɪntʃ/
UK /pɪntʃ/
Danh từ
1.
2.
cái véo, cái nhéo
an act of squeezing something, especially someone's flesh, tightly between the finger and thumb
Ví dụ:
•
She gave his arm a playful pinch.
Cô ấy véo tay anh ấy một cái nhéo đùa giỡn.
•
He felt a sharp pinch on his leg.
Anh ta cảm thấy một cái nhéo đau nhói ở chân.
3.
khó khăn, tình thế cấp bách
a difficult situation or crisis
Ví dụ:
•
When it comes to the pinch, he always helps out.
Khi gặp khó khăn, anh ấy luôn giúp đỡ.
•
The company is feeling the pinch due to rising costs.
Công ty đang gặp khó khăn do chi phí tăng cao.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
1.
véo, nhéo, kẹp
grip (something, especially flesh) tightly and sharply between finger and thumb
Ví dụ:
•
She pinched his arm to get his attention.
Cô ấy véo tay anh ấy để thu hút sự chú ý.
•
The new shoes pinch my toes.
Đôi giày mới kẹp ngón chân tôi.
2.
Từ liên quan: