Nghĩa của từ dash trong tiếng Việt
dash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dash
US /dæʃ/
UK /dæʃ/
Danh từ
1.
2.
dấu gạch ngang, dấu nối
a horizontal stroke in writing or printing to mark a pause or break in sense or to represent omitted letters or words
Ví dụ:
•
Use a dash to separate the two clauses.
Sử dụng dấu gạch ngang để phân tách hai mệnh đề.
•
The em dash is longer than the en dash.
Dấu gạch ngang em dash dài hơn dấu gạch ngang en dash.
3.
sự lao tới, sự chạy nhanh
an act of running somewhere suddenly and quickly
Ví dụ:
•
He made a dash for the finish line.
Anh ấy đã lao về phía vạch đích.
•
We made a quick dash to the car when it started raining.
Chúng tôi đã chạy nhanh đến xe khi trời bắt đầu mưa.
Động từ
1.
Từ liên quan: