Nghĩa của từ afflict trong tiếng Việt

afflict trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

afflict

US /əˈflɪkt/
UK /əˈflɪkt/
"afflict" picture

Động từ

làm đau đớn, hành hạ, ưu phiền

to cause pain or suffering to; to affect or trouble someone or something

Ví dụ:
Severe drought continues to afflict the region.
Hạn hán nghiêm trọng tiếp tục hành hạ khu vực này.
He was afflicted with a rare skin disease.
Anh ấy bị mắc một căn bệnh ngoài da hiếm gặp.
Từ liên quan: