Avatar of Vocabulary Set Thời gian và Lịch sử

Bộ từ vựng Thời gian và Lịch sử trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thời gian và Lịch sử' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

before Christ

/bɪˈfɔːr kraɪst/

(noun) trước Công nguyên

Ví dụ:

The Great Pyramid of Giza was built around 2560 before Christ.

Kim tự tháp Giza lớn được xây dựng vào khoảng năm 2560 trước Công nguyên.

era

/ˈer.ə/

(noun) thời đại, kỷ nguyên

Ví dụ:

His death marked the end of an era.

Cái chết của ông ấy đã đánh dấu sự kết thúc của một kỷ nguyên.

millennium

/mɪˈlen.i.əm/

(noun) thiên niên kỷ, một nghìn năm, thời đại hoàng kim

Ví dụ:

Silver first came into use on a substantial scale during the 3rd millennium BC.

Bạc lần đầu tiên được sử dụng trên quy mô đáng kể trong thiên niên kỷ thứ 3 trước Công nguyên.

millennial

/mɪˈlen.i.əl/

(adjective) (thuộc về) thế hệ Millennials, thiên niên kỷ, ngàn năm

Ví dụ:

Millennial time spans are often used in cosmological studies.

Các khoảng thời gian thiên niên kỷ thường được sử dụng trong các nghiên cứu vũ trụ học.

century

/ˈsen.tʃər.i/

(noun) thế kỷ, một trăm năm, 100 lần chạy (môn cricket)

Ví dụ:

A century ago most people walked to work.

Một thế kỷ trước, hầu hết mọi người đều đi bộ đến nơi làm việc.

decade

/ˈdek.eɪd/

(noun) thập kỷ, thời gian mười năm

Ví dụ:

He taught at the university for nearly a decade.

Ông ấy đã giảng dạy tại trường đại học trong gần một thập kỷ.

age

/eɪdʒ/

(noun) tuổi, tuổi già, tuổi tác;

(verb) làm cho già cỗi, làm cho chín, già đi

Ví dụ:

He died from a heart attack at the age of 51.

Ông ấy qua đời vì một cơn đau tim ở tuổi 51.

chronological

/ˌkrɑː.nəˈlɑː.dʒɪ.kəl/

(adjective) (thuộc) niên đại học, theo thứ tự niên đại, theo thứ tự thời gian

Ví dụ:

The entries are in chronological order.

Các mục theo thứ tự thời gian.

eternity

/ɪˈtɝː.nə.t̬i/

(noun) tính vĩnh viễn, bất diệt, mãi mãi

Ví dụ:

There will be rich and poor for all eternity.

Sẽ mãi mãi có người giàu và người nghèo.

eventual

/ɪˈven.tʃu.əl/

(adjective) cuối cùng, sau cùng

Ví dụ:

The Dukes were the eventual winners of the competition.

Các Công tước là người chiến thắng sau cùng của cuộc thi.

annually

/ˈæn.ju.ə.li/

(adverb) hàng năm, từng năm, thường niên

Ví dụ:

The prize is awarded annually.

Giải thưởng được trao hàng năm.

biannual

/baɪˈæn.ju.əl/

(adjective) diễn ra hai lần một năm

Ví dụ:

The company holds a biannual meeting to review its progress.

Công ty tổ chức cuộc họp hai lần một năm để đánh giá tiến độ.

indefinitely

/ɪnˈdef.ən.ət.li/

(adverb) vô thời hạn, vô hạn định

Ví dụ:

The negotiations have been postponed indefinitely.

Các cuộc đàm phán đã bị hoãn vô thời hạn.

subsequently

/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/

(adverb) sau đó, theo sau

Ví dụ:

In 1982 he was arrested and subsequently convicted on drug trafficking charges.

Năm 1982, ông ta bị bắt và sau đó bị kết án về tội buôn bán ma túy.

simultaneously

/ˌsaɪ.məlˈteɪ.ni.əs.li/

(adverb) đồng thời, xảy ra cùng một lúc

Ví dụ:

The network was broadcasting four games simultaneously across the country.

Mạng đã phát bốn trận đấu đồng thời trên toàn quốc.

beforehand

/bɪˈfɔːr.hænd/

(adverb) trước, sớm, có sẵn

Ví dụ:

Rooms must be booked beforehand.

Các phòng phải được đặt trước.

frequently

/ˈfriː.kwənt.li/

(adverb) một cách thường xuyên, lặp lại nhiều lần

Ví dụ:

They go abroad frequently.

Họ đi nước ngoài thường xuyên.

instantly

/ˈɪn.stənt.li/

(adverb) ngay lập tức, ngay tức khắc, ngay khi

Ví dụ:

She fell asleep almost instantly.

Cô ấy chìm vào giấc ngủ gần như ngay lập tức.

former

/ˈfɔːr.mɚ/

(adjective) trước, cũ, xưa;

(noun) cái trước, người trước, vấn đề trước;

(suffix) học sinh thuộc lớp nào đó

Ví dụ:

The luxury apartments are in a former factory.

Các căn hộ sang trọng nằm trong một nhà máy cũ.

latter

/ˈlæt̬.ɚ/

(adjective) sau, thứ hai, mới đây;

(noun) cái sau, người sau

Ví dụ:

Building of the new library should begin in the latter part of next year.

Việc xây dựng thư viện mới sẽ bắt đầu vào cuối năm sau.

leap year

/ˈliːp jɪr/

(noun) năm nhuận

Ví dụ:

The first leap year in the modern sense in Britain was 1752.

Năm nhuận đầu tiên theo nghĩa hiện đại ở Anh là năm 1752.

seasonal

/ˈsiː.zən.əl/

(adjective) theo thời vụ, theo mùa

Ví dụ:

Temperatures are well below the seasonal average.

Nhiệt độ thấp hơn nhiều so với mức trung bình theo mùa.

solstice

/ˈsɑːl.stɪs/

(noun) điểm chí

Ví dụ:

the winter solstice

đông chí

continual

/kənˈtɪn.ju.əl/

(adjective) liên tục, liên miên

Ví dụ:

I've had continual problems with this car ever since I bought it.

Tôi đã liên tục gặp vấn đề với chiếc xe này kể từ khi tôi mua nó.

daybreak

/ˈdeɪ.breɪk/

(noun) bình minh, lúc rạng đông

Ví dụ:

We started our journey at daybreak.

Chúng tôi bắt đầu chuyến đi vào lúc bình minh.

dusk

/dʌsk/

(noun) lúc chạng vạng, bóng tối, hoàng hôn

Ví dụ:

I’ve been on the go from dawn to dusk.

Tôi đã đi từ bình minh đến chạng vạng.

solar year

/ˈsoʊ.lɚ jɪr/

(noun) năm dương lịch

Ví dụ:

A solar year is about 365.25 days long.

Một năm dương lịch dài khoảng 365,25 ngày.

lunar year

/ˈluː.nɚ jɪr/

(noun) năm âm lịch

Ví dụ:

A lunar year consists of twelve lunar months, which is approximately 354 days in total.

Một năm âm lịch bao gồm mười hai tháng âm lịch, tổng cộng khoảng 354 ngày.

later on

/ˈleɪ.tər ɑːn/

(adverb) lát nữa, sau này, sau đó

Ví dụ:

I'm going out later on.

Lát nữa tôi sẽ ra ngoài.

prehistoric

/ˌpriː.hɪˈstɔːr.ɪk/

(adjective) (thuộc) thời tiền sử

Ví dụ:

in prehistoric times

trong thời tiền sử

primitive

/ˈprɪm.ə.t̬ɪv/

(adjective) nguyên thủy, ban sơ, thô sơ;

(noun) họa sĩ thời tiền Phục Hưng, tác phẩm thời tiền Phục Hưng, họa sĩ theo phong cách nguyên sơ

Ví dụ:

a primitive society

xã hội nguyên thủy

civilization

/ˌsɪv.əl.əˈzeɪ.ʃən/

(noun) nền văn minh, sự khai hóa

Ví dụ:

Some people think that nuclear war would mean the end of civilization.

Một số người nghĩ rằng chiến tranh hạt nhân có nghĩa là sự kết thúc của nền văn minh.

historian

/hɪˈstɔːr.i.ən/

(noun) nhà sử học, sử gia

Ví dụ:

Her father was an eminent historian.

Cha cô ấy là một nhà sử học lỗi lạc.

medieval

/ˌmed.iˈiː.vəl/

(adjective) (thuộc) thời trung cổ

Ví dụ:

a medieval manuscript

bản thảo thời trung cổ

golden age

/ˈɡoʊl.dən ˌeɪdʒ/

(noun) thời hoàng kim, thời đại vàng

Ví dụ:

She was an actress from the golden age of cinema.

Cô ấy là nữ diễn viên từ thời hoàng kim của điện ảnh.

archive

/ˈɑːr.kaɪv/

(noun) kho lưu trữ;

(verb) lưu trữ

Ví dụ:

I've been studying village records in the local archive.

Tôi đang nghiên cứu hồ sơ của làng trong kho lưu trữ địa phương.

origin

/ˈɔːr.ə.dʒɪn/

(noun) nguồn gốc, gốc, căn nguyên

Ví dụ:

It's a book about the origin of the universe.

Đó là một cuốn sách về nguồn gốc của vũ trụ.

Anno Domini

/ˌæn.oʊ ˈdɑː.mɪ.ni/

(noun) sau Công nguyên

Ví dụ:

The Colosseum in Rome was completed in 80 Anno Domini.

Đấu trường Colosseum ở Rome được hoàn thành vào năm 80 sau Công nguyên.

monument

/ˈmɑːn.jə.mənt/

(noun) đài kỷ niệm, đài tưởng niệm, di tích

Ví dụ:

In the square in front of the hotel stands a monument to all the people killed in the war.

Ở quảng trường phía trước khách sạn là đài tưởng niệm tất cả những người đã thiệt mạng trong chiến tranh.

Common Era

/ˈkɑː.mən ˈer.ə/

(noun) Công nguyên

Ví dụ:

The Roman Empire reached its peak in the 2nd century of the Common Era.

Đế chế La Mã đạt đỉnh cao vào thế kỷ thứ 2 của Công nguyên.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu