Nghĩa của từ biannual trong tiếng Việt

biannual trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

biannual

US /baɪˈæn.ju.əl/
UK /baɪˈæn.ju.əl/
"biannual" picture

Tính từ

mỗi năm hai lần, nửa năm một lần

occurring twice a year

Ví dụ:
The company holds a biannual meeting in June and December.
Công ty tổ chức cuộc họp mỗi năm hai lần vào tháng Sáu và tháng Mười Hai.
We receive a biannual newsletter from the school.
Chúng tôi nhận được bản tin mỗi năm hai lần từ trường.
Từ liên quan: