Nghĩa của từ daybreak trong tiếng Việt

daybreak trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

daybreak

US /ˈdeɪ.breɪk/
UK /ˈdeɪ.breɪk/
"daybreak" picture

Danh từ

rạng đông, bình minh, lúc hừng đông

the time in the morning when light first appears

Ví dụ:
We set off at daybreak to avoid the heat.
Chúng tôi khởi hành vào lúc rạng đông để tránh cái nóng.
The birds began to sing just before daybreak.
Những con chim bắt đầu hót ngay trước lúc hừng đông.