Bộ từ vựng Các Thuật Ngữ Tài Chính, Kinh Tế Chung trong bộ Tài Chính - Ngân Hàng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các Thuật Ngữ Tài Chính, Kinh Tế Chung' trong bộ 'Tài Chính - Ngân Hàng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự quan tâm, tiền lãi, sự thích thú;
(verb) thu hút
Ví dụ:
She looked about him with interest.
Cô ấy nhìn về anh ấy với sự quan tâm.
(noun) tỷ giá hối đoái
Ví dụ:
The fall in the exchange rate triggered a rise in inflation.
Tỷ giá hối đoái giảm đã gây ra sự gia tăng lạm phát.
(noun) sự lạm phát, sự thổi phồng
Ví dụ:
the inflation of a balloon
sự thổi phồng của một quả bóng
(noun) sự giảm phát, sự xẹp hơi
Ví dụ:
The current deflation of home prices is having a profound effect on American society.
Tình trạng giảm phát giá nhà hiện nay đang ảnh hưởng sâu sắc đến xã hội Mỹ.
(noun) GDP, tổng sản phẩm quốc nội
Ví dụ:
If the GDP continues to shrink, the country will be in a recession.
Nếu GDP tiếp tục suy giảm, đất nước sẽ rơi vào suy thoái.
(noun) GNP, tổng sản phẩm quốc dân
Ví dụ:
In fact, GNP is not and can never be a measure of welfare.
Trên thực tế, GNP không phải và không bao giờ có thể là thước đo phúc lợi.
(noun) cán cân thanh toán
Ví dụ:
By 1981, interest payments on the foreign debt and falling oil prices created a severe balance of payments pressures.
Đến năm 1981, việc trả lãi cho nợ nước ngoài và giá dầu giảm đã tạo ra áp lực cán cân thanh toán nghiêm trọng.
(noun) cán cân thương mại
Ví dụ:
Balance of trade is the largest component of a country's balance of payments.
Cán cân thương mại là thành phần lớn nhất của cán cân thanh toán của một quốc gia.
(noun) thuế xuất nhập khẩu, bảng giá, quan thuế
Ví dụ:
A general tariff was imposed on foreign imports.
Mức thuế xuất nhập khẩu chung đã được áp dụng đối với hàng nhập khẩu nước ngoài.
(noun) sự thâm hụt thương mại
Ví dụ:
America's trade deficit in goods and services increased.
Thâm hụt thương mại hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ tăng lên.
(noun) thặng dư thương mại
Ví dụ:
A fall in the price of grain and severe flooding impacted heavily on the country's trade surplus.
Giá ngũ cốc giảm và lũ lụt nghiêm trọng đã tác động nặng nề đến thặng dư thương mại của quốc gia này.
(noun) thâm hụt ngân sách
Ví dụ:
The White House says the federal government will run a $9 trillion budget deficit over the next decade.
Nhà Trắng cho biết chính phủ liên bang sẽ thâm hụt ngân sách 9 nghìn tỷ đô la trong thập kỷ tới.
(noun) thặng dư ngân sách
Ví dụ:
The government has projected a budget surplus of £7 billion by April.
Chính phủ đã dự kiến thặng dư ngân sách là 7 tỷ bảng Anh vào tháng 4.
(noun) chính sách tài khóa, chính sách tài chính
Ví dụ:
A sound fiscal policy aimed at reducing deficits in a sustainable way is necessary to growth and job creation.
Một chính sách tài khóa lành mạnh nhằm mục đích giảm thâm hụt theo cách bền vững là cần thiết cho tăng trưởng và tạo việc làm.
(noun) chính sách tiền tệ
Ví dụ:
He said the Fed would tighten monetary policy.
Ông ấy cho biết Fed sẽ thắt chặt chính sách tiền tệ.
(noun) cung và cầu
Ví dụ:
the law of supply and demand
quy luật cung và cầu
(noun) điểm cân bằng thị trường, vùng cân bằng thị trường
Ví dụ:
Market equilibrium occurs when the demand of a good at the equilibrium price is equal to the supply of the good.
Điểm cân bằng thị trường xảy ra khi nhu cầu về một loại hàng hóa ở mức giá cân bằng bằng với nguồn cung của loại hàng hóa đó.
(noun) sự độc quyền, cờ tỷ phú
Ví dụ:
The government is determined to protect its tobacco monopoly.
Chính phủ quyết tâm bảo vệ độc quyền thuốc lá của mình.
(noun) độc quyền nhóm
Ví dụ:
Some say that Swedish banking is an oligopoly: the big four banks control 89% of total banking assets.
Một số người nói rằng ngân hàng Thụy Điển là một độc quyền nhóm: bốn ngân hàng lớn kiểm soát 89% tổng tài sản ngân hàng.
(noun) cuộc thi, cuộc cạnh tranh, sự cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh
Ví dụ:
There is fierce competition between banks.
Có sự cạnh tranh gay gắt giữa các ngân hàng.
(noun) tính đàn hồi, độ đàn hồi
Ví dụ:
As the skin grows older, it loses its elasticity.
Khi da già đi, da sẽ mất đi tính đàn hồi.
(noun) suy thoái kinh tế, tình trạng suy thoái, sự rút đi
Ví dụ:
A lot of companies have been adversely affected by the recession.
Rất nhiều công ty đã bị ảnh hưởng xấu bởi suy thoái kinh tế.
(noun) trầm cảm, sự chán nản, sự buồn rầu, phiền muộn
Ví dụ:
I was overwhelmed by feelings of depression.
Tôi bị choáng ngợp bởi cảm giác chán nản.
(noun) sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp
Ví dụ:
Unemployment has fallen again for the third consecutive month.
Tình trạng thất nghiệp đã giảm trở lại trong tháng thứ ba liên tiếp.
(noun) thị trường lao động
Ví dụ:
young people about to enter the labor market
những người trẻ chuẩn bị bước vào thị trường lao động
(noun) sự khuyến khích, sự khích lệ, động cơ
Ví dụ:
There is no incentive for customers to conserve water.
Không có sự khuyến khích khách hàng tiết kiệm nước.
(noun) thuế lũy tiến
Ví dụ:
In a progressive tax system, rich people pay a higher percentage of their income as taxes than do poor people.
Trong hệ thống thuế lũy tiến, người giàu phải trả phần trăm thu nhập cao hơn dưới dạng thuế so với người nghèo.
(noun) quy tắc, điều lệ, điều quy định
Ví dụ:
New safety regulations have been brought in.
Các quy định an toàn mới đã được đưa vào.
(noun) sự bãi bỏ
Ví dụ:
financial deregulation
bãi bỏ quy định tài chính
(noun) sức mua
Ví dụ:
The purchasing power of people living on investment income has fallen as interest rates have gone down.
Sức mua của những người sống bằng thu nhập đầu tư đã giảm khi lãi suất giảm.
(noun) lãi suất
Ví dụ:
The bank has plans to cut interest rates.
Ngân hàng có kế hoạch cắt giảm lãi suất.
(noun) thủ đô, chữ viết hoa, vốn;
(adjective) chính yếu, trên hết, sinh mạng
Ví dụ:
Do you write "calvinist" with a capital "C" or not?
Bạn có viết "calvinist" với chữ "C" viết hoa hay không?
(noun) sự đầu tư, vốn đầu tư, sự bao vây
Ví dụ:
The government wanted an inflow of foreign investment.
Chính phủ muốn có một dòng vốn đầu tư nước ngoài.
(noun) tinh thần khởi nghiệp
Ví dụ:
His entrepreneurship helped put Preston on the map as a thriving cotton manufacturing town.
Tinh thần khởi nghiệp của ông ấy đã giúp đưa Preston lên bản đồ như một thị trấn sản xuất bông thịnh vượng.
(noun) nguy cơ, sự nguy hiểm, sự rủi ro
Ví dụ:
Flouting the law was too much of a risk.
Lách luật là quá nhiều rủi ro.
(noun) thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận;
(verb) có lợi, thu lợi, lợi dụng
Ví dụ:
She makes a big profit from selling waste material to textile companies.
Cô ấy kiếm được lợi nhuận lớn từ việc bán phế liệu cho các công ty dệt may.
(noun) sự mất, sự thua, sự thất bại
Ví dụ:
He suffered a gradual loss of memory.
Anh ấy bị mất trí nhớ dần dần.
(collocation) sáp nhập và mua lại
Ví dụ:
She worked on mergers and acquisitions, specializing in asset valuation.
Bà ấy làm việc về sáp nhập và mua lại, chuyên về định giá tài sản.
(noun) cổ tức, lợi nhuận, số bị chia (trong toán học)
Ví dụ:
The dividend was calculated and distributed to the group.
Cổ tức được tính toán và phân bổ theo nhóm.
(noun) nền kinh tế, hệ thống kinh tế, hạng phổ thông
Ví dụ:
the global economy
nền kinh tế toàn cầu
(noun) chợ, thị trường;
(verb) bán, tiếp thị, quảng cáo
Ví dụ:
farmers going to market
nông dân đi chợ
(noun) thị trường chứng khoán
Ví dụ:
The course also can be as sophisticated as making your own stock market decisions.
Khóa học cũng có thể phức tạp như việc bạn đưa ra các quyết định về thị trường chứng khoán.
(noun) thị trường trái phiếu
Ví dụ:
A slowing economy and virtually no inflation is a very good environment for the bond market.
Nền kinh tế chậm lại và hầu như không có lạm phát là môi trường rất tốt cho thị trường trái phiếu.
(noun) thị trường ngoại hối, thị trường hối đoái, thị trường ngoại tệ
Ví dụ:
April was a particularly active period in the foreign exchange market.
Tháng 4 là thời kỳ đặc biệt sôi động trên thị trường ngoại hối.
(noun) thị trường vốn
Ví dụ:
Volatility in capital markets could present a major challenge to financial stability.
Sự biến động trên thị trường vốn có thể gây ra thách thức lớn đối với sự ổn định tài chính.
(noun) sự vỡ nợ, sự phá sản, sự mất hoàn toàn
Ví dụ:
The company was forced into bankruptcy.
Công ty buộc phải phá sản.
(noun) tỷ lệ thất nghiệp
Ví dụ:
Britain's unemployment rate inched up last month amid weakening job growth.
Tỷ lệ thất nghiệp của Anh đã tăng nhẹ vào tháng trước trong bối cảnh tăng trưởng việc làm suy yếu.
(noun) chỉ số giá tiêu dùng
Ví dụ:
The consumer price index was up 3.4%.
Chỉ số giá tiêu dùng tăng 3,4%.
(noun) chỉ số giá sản xuất
Ví dụ:
The producer price index rose 0.5% last month after being flat in March.
Chỉ số giá sản xuất tăng 0,5% vào tháng trước sau khi không đổi vào tháng 3.
(noun) tổng sản phẩm quốc nội
Ví dụ:
The gross domestic product measures a country's economic output in a year.
Tổng sản phẩm quốc nội đo lường sản lượng kinh tế của một quốc gia trong một năm.
(noun) tổng sản phẩm quốc dân
Ví dụ:
The country's gross national product increased by 4.2% per year.
Tổng sản phẩm quốc dân của quốc gia tăng 4,2% mỗi năm.
(noun) tổng thu nhập quốc gia, tổng thu nhập quốc dân
Ví dụ:
After 15 years of growth, the country's gross national income is now falling.
Sau 15 năm tăng trưởng, tổng thu nhập quốc dân của quốc gia này hiện đang giảm.
(noun) khoản nợ công
Ví dụ:
The recovery plan repays all public debt.
Kế hoạch phục hồi trả hết tất cả các khoản nợ công.
(noun) đầu tư trực tiếp nước ngoài
Ví dụ:
Foreign direct investment occurs when a company from one country invests in a business in another country.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài xảy ra khi một công ty từ một quốc gia đầu tư vào một doanh nghiệp ở một quốc gia khác.
(noun) tiền tiết kiệm, tiền để dành
Ví dụ:
I’m going to put some of my savings into a down payment on a car.
Tôi sẽ chuyển một số tiền tiết kiệm của mình vào một khoản trả trước cho một chiếc ô tô.
(noun) cơ sở hạ tầng
Ví dụ:
the social and economic infrastructure of a country
cơ sở hạ tầng kinh tế và xã hội của một quốc gia
(noun) chuỗi cung ứng
Ví dụ:
Our objective was to streamline and speed up our supply chain.
Mục tiêu của chúng tôi là hợp lý hóa và tăng tốc chuỗi cung ứng của mình.
(noun) tác động bên ngoài
Ví dụ:
Pollution is a negative externality that imposes a cost—reduced happiness—on the victims.
Ô nhiễm là tác động bên ngoài tiêu cực gây ra chi phí—giảm hạnh phúc—cho nạn nhân.
(noun) sự tăng trưởng kinh tế
Ví dụ:
We need to maintain low inflation and at the same time create an environment that is conducive to economic growth.
Chúng ta cần duy trì lạm phát ở mức thấp và đồng thời tạo ra một môi trường thuận lợi cho tăng trưởng kinh tế.
(noun) sự trì trệ, sự đình trệ, sự ứ đọng
Ví dụ:
Despite more than 10 years of economic stagnation, the unemployment rate remains low.
Bất chấp hơn 10 năm kinh tế trì trệ, tỷ lệ thất nghiệp vẫn ở mức thấp.
(noun) toàn cầu hóa
Ví dụ:
We must take advantage of the increased globalization of the commodity trading business.
Chúng ta phải tận dụng lợi thế của toàn cầu hóa gia tăng của kinh doanh thương mại hàng hóa.
(noun) chủ nghĩa bảo hộ
Ví dụ:
The committee will discuss the relative merits of free trade and protectionism.
Ủy ban sẽ thảo luận về giá trị tương đối của thương mại tự do và chủ nghĩa bảo hộ.
(noun) rào cản thương mại
Ví dụ:
Trade barriers on leather handbags are usually limited to high tariffs.
Rào cản thương mại đối với túi xách da thường chỉ giới hạn ở mức thuế quan cao.
(noun) thương mại tự do
Ví dụ:
a free trade agreement
hiệp định thương mại tự do
(noun) dự trữ ngoại hối nhà nước
Ví dụ:
The stock market recently hit record highs and the country's foreign exchange reserves are now at $80bn, compared to $3.9bn when the crisis hit.
Thị trường chứng khoán gần đây đạt mức cao kỷ lục và dự trữ ngoại hối của quốc gia hiện ở mức 80 tỷ đô la, so với 3,9 tỷ đô la khi cuộc khủng hoảng xảy ra.
(noun) năng suất
Ví dụ:
Wage rates depend on levels of productivity.
Mức lương phụ thuộc vào mức năng suất.
(noun) chỉ số kinh tế
Ví dụ:
A few national economic indicators suggest the economy had begun to strengthen.
Một số chỉ số kinh tế quốc gia cho thấy nền kinh tế đã bắt đầu mạnh lên.
(noun) mô hình kinh tế
Ví dụ:
Going forward, the American economic model should not be abandoned, as some advocate.
Trong tương lai, mô hình kinh tế của Mỹ không nên bị từ bỏ, như một số người ủng hộ.
(noun) hệ thống kinh tế
Ví dụ:
The WTO is at the centre of the global economic system.
WTO là trung tâm của hệ thống kinh tế toàn cầu.