Nghĩa của từ monopoly trong tiếng Việt
monopoly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
monopoly
US /məˈnɑː.pəl.i/
UK /məˈnɒp.əl.i/
Danh từ
1.
độc quyền
the exclusive possession or control of the supply of or trade in a commodity or service
Ví dụ:
•
The company has a virtual monopoly on the market.
Công ty có một sự độc quyền ảo trên thị trường.
•
The government aims to break up the existing monopolies.
Chính phủ nhằm mục đích phá vỡ các độc quyền hiện có.
Từ đồng nghĩa:
2.
Cờ Tỷ Phú, trò chơi Cờ Tỷ Phú
a board game in which players engage in property development to gain a monopoly and bankrupt opponents
Ví dụ:
•
Let's play a game of Monopoly tonight.
Tối nay chúng ta chơi một ván Cờ Tỷ Phú nhé.
•
She always wins at Monopoly.
Cô ấy luôn thắng khi chơi Cờ Tỷ Phú.