Nghĩa của từ oligopoly trong tiếng Việt

oligopoly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oligopoly

US /ˌɑː.lɪˈɡɑː.pəl.i/
UK /ˌɒl.ɪˈɡɒp.əl.i/
"oligopoly" picture

Danh từ

độc quyền nhóm

a state of limited competition, in which a market is shared by a small number of producers or sellers.

Ví dụ:
The airline industry is often cited as an example of an oligopoly.
Ngành hàng không thường được coi là một ví dụ về độc quyền nhóm.
The market for smartphones is largely an oligopoly dominated by a few major players.
Thị trường điện thoại thông minh phần lớn là một độc quyền nhóm do một vài nhà sản xuất lớn thống trị.
Từ đồng nghĩa: