Bộ từ vựng Thời gian trong bộ Cấp độ C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thời gian' trong bộ 'Cấp độ C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(abbreviation) sau Công nguyên
Ví dụ:
in the fifth century A.D.
vào thế kỷ thứ năm sau Công nguyên
(abbreviation) trước Công nguyên
Ví dụ:
The Battle of Actium took place in 31 B.C.
Trận chiến Actium diễn ra vào năm 31 trước Công nguyên.
(abbreviation) Công Nguyên
Ví dụ:
The Scandinavian countries became Christian between 900 and 1100 C.E.
Các quốc gia Scandinavia trở thành Cơ đốc giáo từ năm 900 đến 1100 Công Nguyên.
(adverb) trước, sớm, có sẵn
Ví dụ:
Rooms must be booked beforehand.
Các phòng phải được đặt trước.
(adjective) sắp đến, sắp tới, có sẵn
Ví dụ:
We have just received the information about the forthcoming conference.
Chúng tôi vừa nhận được thông tin về hội nghị sắp tới.
(adverb) theo thứ tự thời gian, theo niên đại
Ví dụ:
The dates are arranged chronologically.
Các ngày được sắp xếp theo thứ tự thời gian.
(adverb) vô thời hạn, vô hạn định
Ví dụ:
The negotiations have been postponed indefinitely.
Các cuộc đàm phán đã bị hoãn vô thời hạn.
(noun) ngày, cuộc hẹn hò, quả chà là;
(verb) hẹn hò, ghi ngày tháng, có từ thời điểm, có niên đại
Ví dụ:
What's the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
(idiom) trong lúc này, ở thời điểm hiện tại, trong thời điểm hiện nay
Ví dụ:
The union voted not to strike for the time being.
Công đoàn đã biểu quyết không đình công trong lúc này.
(idiom) thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ:
I still think of her from time to time.
Tôi thỉnh thoảng vẫn nghĩ về cô ấy.
(idiom) đúng lúc, đúng thời điểm
Ví dụ:
He arrived here in due time.
Anh ấy đã đến đây đúng lúc.
(adjective) kéo dài một năm
Ví dụ:
The class is a standard yearlong introduction to Western civilization.
Lớp học là sự giới thiệu tiêu chuẩn kéo dài một năm về nền văn minh phương Tây.
(adjective) ngay lập tức, khẩn cấp, ăn liền;
(noun) lúc, chốc lát, đồ ăn liền
Ví dụ:
This type of account offers you instant access to your money.
Loại tài khoản này cho phép bạn truy cập ngay lập tức vào tiền của mình.
(verb) đánh vần, viết vần, có nghĩa;
(noun) câu thần chú, bùa mê, sự thu hút
Ví dụ:
I lived in Cairo for a spell.
Tôi đã sống ở Cairo một thời gian ngắn.
(noun) chương (sách), đề tài, vấn đề
Ví dụ:
We will deal with this in chapter eleven.
Chúng ta sẽ giải quyết vấn đề này trong chương mười một.
(noun) lúc chạng vạng, bóng tối, hoàng hôn
Ví dụ:
I’ve been on the go from dawn to dusk.
Tôi đã đi từ bình minh đến chạng vạng.
(noun) tính vĩnh viễn, bất diệt, mãi mãi
Ví dụ:
There will be rich and poor for all eternity.
Sẽ mãi mãi có người giàu và người nghèo.
(noun) giữa mùa hè, ngày Hạ chí
Ví dụ:
I don't normally take my holiday in midsummer.
Tôi thường không nghỉ lễ vào giữa mùa hè.
(noun) giữa mùa đông, ngày Đông chí
Ví dụ:
Temperatures can drop well below freezing in midwinter.
Nhiệt độ có thể giảm xuống dưới mức đóng băng vào giữa mùa đông.
(noun) một phần tư, mười lăm phút, quý;
(verb) chia tư, cắt đều làm bốn, cung cấp chỗ ở cho ai
Ví dụ:
She cut each apple into quarters.
Cô ấy cắt từng quả táo thành các phần tư.
(noun) năm nhuận
Ví dụ:
The first leap year in the modern sense in Britain was 1752.
Năm nhuận đầu tiên theo nghĩa hiện đại ở Anh là năm 1752.
(adjective) luân phiên, xen kẽ, tiếp nhau;
(verb) xen kẽ, thay phiên, xen nhau;
(noun) người thay thế, người thay phiên
Ví dụ:
Stretch up 30 times with alternate arms as a warm-up exercise.
Kéo căng 30 lần với các cánh tay luân phiên như một bài tập khởi động.
(adjective) liên tục, liên miên
Ví dụ:
I've had continual problems with this car ever since I bought it.
Tôi đã liên tục gặp vấn đề với chiếc xe này kể từ khi tôi mua nó.
(adjective) liên tiếp, liên tục
Ví dụ:
She was absent for nine consecutive days.
Cô ấy đã vắng mặt trong chín ngày liên tiếp.
(adjective) kế tiếp, nối tiếp, liên tiếp
Ví dụ:
They were looking for their fifth successive win.
Họ đang tìm kiếm chiến thắng thứ năm liên tiếp.
(adjective) bất diệt, lâu đời, vĩnh viễn
Ví dụ:
They swore eternal loyalty to each other.
Họ đã thề sẽ trung thành vĩnh viễn với nhau.
(adjective) cuối cùng, sau cùng
Ví dụ:
The Dukes were the eventual winners of the competition.
Các Công tước là người chiến thắng sau cùng của cuộc thi.
(adjective) sắp xảy ra
Ví dụ:
A strike is imminent.
Một cuộc đình công sắp xảy ra.
(adjective) dài, dài dòng, dông dài
Ví dụ:
After lengthy discussions, the chairperson was reelected for another term.
Sau những cuộc tranh luận dài, vị chủ tịch đã được bầu lại một nhiệm kỳ nữa.
(adjective) lâu đời, lâu năm
Ví dụ:
The country’s long-standing relationship with the US was finally under strain.
Mối quan hệ lâu đời của đất nước với Mỹ cuối cùng cũng trở nên căng thẳng.
(adjective) lâu năm, lâu đời, dài hạn
Ví dụ:
A long-time friend of the chairman said she had expected the resignation.
Một người bạn lâu năm của chủ tịch cho biết bà đã mong đợi việc từ chức.
(adjective) không thường xuyên, thỉnh thoảng, dịp
Ví dụ:
I play the occasional game of tennis.
Tôi chơi tennis không thường xuyên.
(adjective) tiềm năng, triển vọng, sắp tới
Ví dụ:
She showed a prospective buyer around the house.
Cô ấy chỉ cho một người mua tiềm năng xung quanh ngôi nhà.
(adjective) đồng thời
Ví dụ:
There were several simultaneous explosions in different cities.
Có một số vụ nổ đồng thời ở các thành phố khác nhau.
(adjective) sau, thứ hai, mới đây;
(noun) cái sau, người sau
Ví dụ:
Building of the new library should begin in the latter part of next year.
Việc xây dựng thư viện mới sẽ bắt đầu vào cuối năm sau.
(adjective, adverb) hàng đêm, mỗi đêm
Ví dụ:
Nightly bombardment of the city looks set to continue.
Các cuộc bắn phá hàng đêm vào thành phố có vẻ sẽ tiếp tục.
(adjective) hàng năm, thường niên, suốt một năm;
(adverb) hàng năm, thường niên
Ví dụ:
Yearly visits to Africa.
Các chuyến thăm hàng năm đến Châu Phi.
(adjective) quanh năm
Ví dụ:
Joshua Tree National Park is open year-round.
Vườn quốc gia Joshua Tree mở cửa quanh năm.
(noun) sự gia hạn, máy điện thoại nhánh, sự mở rộng
Ví dụ:
We have an extension in our bedroom.
Chúng tôi có một máy điện thoại nhánh trong phòng ngủ của chúng tôi.
(idiom) suốt ngày đêm, liên tục 24h
Ví dụ:
Music pounds from the television around the clock.
Âm nhạc từ tivi suốt ngày đêm.