Nghĩa của từ yearlong trong tiếng Việt

yearlong trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

yearlong

US /ˈjɪr.lɑːŋ/
UK /ˈjɪə.lɒŋ/
"yearlong" picture

Tính từ

kéo dài một năm, suốt một năm

lasting for a year

Ví dụ:
They embarked on a yearlong journey around the world.
Họ bắt đầu một chuyến đi kéo dài một năm vòng quanh thế giới.
The school implemented a yearlong reading program.
Trường đã triển khai chương trình đọc sách kéo dài một năm.