Nghĩa của từ successive trong tiếng Việt

successive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

successive

US /səkˈses.ɪv/
UK /səkˈses.ɪv/
"successive" picture

Tính từ

liên tiếp, kế tiếp

following one another or following others

Ví dụ:
This is the third successive year that we've won the championship.
Đây là năm thứ ba liên tiếp chúng tôi giành chức vô địch.
The team achieved five successive victories.
Đội đã đạt được năm chiến thắng liên tiếp.