Bộ từ vựng Ngôn ngữ cơ thể trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Ngôn ngữ cơ thể' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cú đánh, cái trội hơn hẳn, nhịp đánh;
(verb) đập, đánh, nện;
(adjective) mệt lử, kiệt sức
Ví dụ:
I'm beat—I need an hour or so to rest.
Tôi đã kiệt sức — tôi cần một giờ hoặc lâu hơn để nghỉ ngơi.
(noun) tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang (sét đánh);
(verb) vỗ, vỗ tay, ấn mạnh
Ví dụ:
Let's give a big clap for our winning contestant!
Hãy vỗ tay lớn cho thí sinh chiến thắng của chúng ta!
(noun) sự kéo lê, cái bừa lớn, sự cản;
(verb) lôi kéo, kéo lê, bừa
Ví dụ:
the drag of the current
lực cản của dòng điện
(verb) túm lấy, vồ lấy, giật lấy;
(noun) sự vồ lấy, sự tóm lấy, cái chộp
Ví dụ:
The two children both made a grab for the same cake.
Hai đứa trẻ cùng nhau giành lấy một chiếc bánh.
(noun) cú đấm, sự mạnh mẽ, lực;
(verb) đấm, giùi lỗ, chọc
Ví dụ:
He reeled under the well-aimed punch.
Anh ta quay cuồng dưới cú đấm đúng mục tiêu.
(verb) lắc, rung, lung lay;
(noun) sự rung, lắc, động đất, sự giũ
Ví dụ:
She gave her red curls a shake.
Cô ấy lắc những lọn tóc đỏ của mình.
(noun) chỗ uốn, chỗ công, chỗ rẽ;
(verb) cúi xuống, cong xuống, uốn cong
Ví dụ:
The van screeched around a bend.
Chiếc xe rú ga quanh một chỗ rẽ.
(verb) cúi chào, khom, quỳ;
(noun) nơ con bướm, vòm, sự cúi chào
Ví dụ:
They want bows and arrows.
Họ muốn cung và tên.
(noun) độ nghiêng, độ dốc, chỗ nạc;
(verb) dựa, tựa, nghiêng đi, ngả người;
(adjective) gầy còm, nạc, đói kém
Ví dụ:
his lean, muscular body
cơ thể gầy, cơ bắp của anh ấy
(verb) ngồi thườn thượt, đi lừ đừ, ngồi/ đứng/ thả người uể oải;
(noun) dáng đi lừ đừ, dáng đi vai thõng xuống, dáng điệu khom lưng, lười nhác
Ví dụ:
He's developed a slouch from leaning over his books all day.
Anh ấy đã có một dáng đi lừ đừ vì dựa vào những cuốn sách của mình cả ngày.
(verb) quỳ, quỳ xuống, quỳ gối
Ví dụ:
She knelt (down) beside the child.
Cô ấy quỳ xuống bên cạnh đứa trẻ.
(noun) sự nhảy, quãng cách nhảy, sự liều lĩnh mạo hiểm;
(verb) nhảy qua, vượt qua, nhảy lên
Ví dụ:
She came downstairs in a series of flying leaps.
Cô ấy đi xuống cầu thang trong một loạt các bước nhảy.
(verb) đi nhón chân;
(noun) đầu ngón chân, sự đi kiễng chân
Ví dụ:
They walked across the room on tiptoe so as not to wake the baby.
Họ đi kiễng chân ngang qua phòng để không đánh thức đứa bé.
(noun) sự bò, trườn, ao nuôi cá, chỗ nuôi rùa, tôm;
(verb) bò, trườn, đi rề rề
Ví dụ:
They began the crawl back to their own lines.
Họ bắt đầu đi chậm rề rề trở lại hàng riêng của họ.
(phrasal verb) nghỉ ngơi
Ví dụ:
He lay down on the bed and tried to relax.
Anh ấy nghỉ ngơi trên giường và cố gắng thư giãn.
(verb) nháy mắt, chớp mắt, chập chờn;
(noun) cái nháy mắt, cái chớp mắt
Ví dụ:
He was observing her blink.
Anh ấy đang quan sát cái chớp mắt của cô ấy.
(verb) nhìn chằm chằm;
(noun) cái nhìn chằm chằm
Ví dụ:
As I looked out, my gaze fell on a small child by the road.
Khi tôi nhìn ra ngoài, cái nhìn chằm chằm của tôi rơi vào một đứa trẻ nhỏ bên đường.
(verb) nheo mắt, lé;
(noun) tình trạng mắt lé, việc liếc nhìn
Ví dụ:
"The back wheel of my bike doesn't seem straight." "I'll take a squint at it if you like."
"Bánh sau xe đạp của tôi có vẻ không thẳng." "Tôi sẽ liếc nhìn nó nếu bạn muốn."
(verb) nhìn chằm chằm;
(noun) cái nhìn chằm chằm
Ví dụ:
She gave him a long stare but didn't answer his question.
Cô ấy nhìn anh ấy chằm chằm thật lâu nhưng không trả lời câu hỏi của anh ấy.
(verb) nháy mắt, lấp lánh, nhấp nháy;
(noun) cái nháy mắt
Ví dụ:
Barney gave him a knowing wink.
Barney nháy mắt với anh ấy đầy hiểu biết.
(verb) cười thầm, cười tủm tỉm, cười lặng lẽ;
(noun) sự cười thầm, sự cười tủm tỉm
Ví dụ:
He gave a chuckle in response to her question.
Anh ấy cười thầm trước câu hỏi của cô ấy.
(verb) cười khúc khích;
(noun) tiếng cười khúc khích
Ví dụ:
There were a few nervous giggles from people in the audience.
Có một vài tiếng cười khúc khích hồi hộp từ khán giả.
(verb) cười tự mãn, cười ngớ ngẩn;
(noun) nụ cười tự mãn, nụ cười ngớ ngẩn
Ví dụ:
"Maybe your husband does things that you don't know about," he said with a smirk.
“Có thể chồng bạn làm những điều mà bạn không biết,” anh ta nói với một nụ cười tự mãn.
(noun) tháng ba, cuộc diễu hành, hành khúc;
(verb) diễu hành, hành quân, đưa đi
Ví dụ:
The relieving force was more than a day's march away.
Lực lượng giải vây còn hơn một ngày hành quân.
(verb) gật đầu, gà gật, rũ xuống đu đưa;
(noun) sự gật đầu, cái gật đầu
Ví dụ:
At a nod from his father he left the room.
Sau cái gật đầu của cha, anh ấy đã rời khỏi phòng.
(noun) bước chân, bước đi, tốc độ chạy;
(verb) đi/ bước từng bước, đi tới đi lui, đo bằng bước chân
Ví dụ:
Kirov stepped back a pace.
Kirov lùi lại một bước.
(noun) chuyến đi, ảo giác, sự vấp ngã;
(verb) vấp, làm cho ai vấp, ngáng chân
Ví dụ:
The trip from New York to Newcastle takes about an hour by train.
Chuyến đi từ New York đến Newcastle mất khoảng một giờ đi tàu.
(verb) cúi mình, né, núp;
(noun) sự núp, sự cúi mình, sự né
Ví dụ:
A loud noise would send him into a defensive crouch.
Một tiếng động lớn sẽ khiến anh ta phải thu mình lại.