Nghĩa của từ shoot trong tiếng Việt
shoot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shoot
US /ʃuːt/
UK /ʃuːt/
Động từ
1.
2.
3.
chụp ảnh, quay phim
to take a photograph or film
Ví dụ:
•
She likes to shoot landscapes with her new camera.
Cô ấy thích chụp phong cảnh bằng máy ảnh mới của mình.
•
They are going to shoot a movie in this location.
Họ sẽ quay một bộ phim ở địa điểm này.
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
1.
2.
chồi, mầm
a new growth from a plant, such as a stem or branch
Ví dụ:
•
The rose bush produced a new shoot after pruning.
Bụi hồng ra một chồi mới sau khi cắt tỉa.
•
Bamboo can grow a new shoot several feet in a day.
Tre có thể mọc một chồi mới dài vài feet trong một ngày.
Từ cảm thán
Từ liên quan: