Nghĩa của từ darn trong tiếng Việt

darn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

darn

US /dɑːrn/
UK /dɑːn/

Động từ

chết tiệt

mend (a hole in knitted material) by interweaving yarn with a needle.

Ví dụ:
I don't expect you to darn my socks

Tính từ

chết tiệt

Danh từ

chết tiệt

a place in a garment that has been darned.

Ví dụ:
a sweater with darns in the elbows
Từ liên quan: