Nghĩa của từ skyrocket trong tiếng Việt
skyrocket trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
skyrocket
US /ˈskaɪˌrɑː.kɪt/
UK /ˈskaɪˌrɒk.ɪt/
Động từ
tăng vọt, tăng nhanh chóng
to increase very rapidly and to a very high level
Ví dụ:
•
Housing prices have skyrocketed in recent years.
Giá nhà đã tăng vọt trong những năm gần đây.
•
His popularity skyrocketed after the movie's release.
Sự nổi tiếng của anh ấy đã tăng vọt sau khi bộ phim ra mắt.