Nghĩa của từ recoil trong tiếng Việt

recoil trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recoil

US /rɪˈkɔɪl/
UK /rɪˈkɔɪl/
"recoil" picture

Động từ

1.

giật lùi, rụt lại

suddenly spring or flinch back in fear, horror, or disgust

Ví dụ:
She recoiled in horror at the sight of the snake.
Cô ấy giật lùi lại trong kinh hoàng khi nhìn thấy con rắn.
The politician recoiled from the suggestion of corruption.
Chính trị gia lùi bước trước đề xuất tham nhũng.
2.

giật lùi, có độ giật

(of a gun) spring back when fired

Ví dụ:
The rifle recoiled with a powerful kick.
Khẩu súng trường giật lùi với một cú đá mạnh.
He braced himself for the shotgun's recoil.
Anh ấy đã chuẩn bị sẵn sàng cho sự giật lùi của khẩu súng săn.

Danh từ

1.

sự giật lùi, sự rụt lại

a sudden spring or flinch back in fear, horror, or disgust

Ví dụ:
He felt a sudden recoil at the thought of the surgery.
Anh ấy cảm thấy một sự rụt lại đột ngột khi nghĩ đến cuộc phẫu thuật.
Her expression showed a clear recoil from the offensive remark.
Biểu cảm của cô ấy cho thấy sự rụt lại rõ ràng trước lời nhận xét xúc phạm.
2.

độ giật, sự giật lùi

the backward movement of a gun when it is fired

Ví dụ:
The powerful recoil of the cannon shook the ground.
Độ giật mạnh của khẩu đại bác làm rung chuyển mặt đất.
He was not prepared for the sudden recoil.
Anh ấy không chuẩn bị cho độ giật đột ngột.