Nghĩa của từ spike trong tiếng Việt
spike trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spike
US /spaɪk/
UK /spaɪk/
Danh từ
1.
đinh, gai
a thin, sharp, pointed piece of metal or wood
Ví dụ:
•
He hammered a spike into the wall to hang the picture.
Anh ấy đóng một cái đinh vào tường để treo bức tranh.
•
The fence was topped with sharp metal spikes.
Hàng rào được gắn các gai kim loại sắc nhọn.
2.
sự tăng vọt, đỉnh điểm
a sudden, sharp increase in the magnitude or intensity of something
Ví dụ:
•
There was a sudden spike in electricity prices.
Có một sự tăng vọt đột ngột trong giá điện.
•
The data showed a significant spike in website traffic.
Dữ liệu cho thấy một sự tăng vọt đáng kể trong lưu lượng truy cập trang web.
Động từ
1.
đóng đinh, gắn bằng gai
to pierce or fasten with a spike or spikes
Ví dụ:
•
He spiked the documents to the bulletin board.
Anh ấy đóng đinh các tài liệu vào bảng thông báo.
•
The workers spiked the railway ties into place.
Các công nhân đóng đinh các thanh tà vẹt vào đúng vị trí.
2.
tăng vọt, tăng đột biến
to increase sharply and suddenly
Ví dụ:
•
Sales spiked after the advertisement aired.
Doanh số tăng vọt sau khi quảng cáo được phát sóng.
•
The temperature spiked to over 30 degrees Celsius.
Nhiệt độ tăng vọt lên hơn 30 độ C.
3.
pha thuốc, thêm vào
to add alcohol or drugs to a drink or food, often secretly
Ví dụ:
•
Someone must have spiked her drink.
Ai đó chắc đã pha thuốc vào đồ uống của cô ấy.
•
The punch was secretly spiked with vodka.
Nước trái cây đã bị pha vodka một cách bí mật.