Nghĩa của từ flinch trong tiếng Việt

flinch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flinch

US /flɪntʃ/
UK /flɪntʃ/
"flinch" picture

Động từ

giật mình, nao núng

to make a quick, nervous movement of the face or body as an instinctive reaction to surprise, fear, or pain

Ví dụ:
He didn't even flinch when the nurse gave him the injection.
Anh ấy thậm chí không hề nao núng khi y tá tiêm cho mình.
She flinched at the sudden loud noise.
Cô ấy giật mình trước tiếng động lớn đột ngột.

Danh từ

sự giật mình, sự nao núng

an act of flinching

Ví dụ:
Without a flinch, he faced his opponent.
Không một chút nao núng, anh ấy đối mặt với đối thủ của mình.
I noticed a slight flinch when I mentioned the price.
Tôi nhận thấy một sự nao núng nhẹ khi tôi đề cập đến giá cả.